• MOORING EQUIPMENT 0133 MOORING EQUIPMENT 0133
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0133

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0133: Fairlead với con lăn ngang

    Fairlead với các con lăn ngang, bao gồm các con lăn dọc và ngang, có thể dẫn hướng dây neo từ bất kỳ hướng nào. Fairlead ngang hay còn gọi là fairlead con lăn phổ thông thường nằm ở phần cuối boong. Fairlead ngang con lăn có thể làm giảm đáng kể sự mài mòn của dây buộc cho các con lăn được cố định xung quanh fairlead.

    Sự chỉ rõ:

    • Vật liệu: Thép đúc
    • Tiêu chuẩn: JIS F 2026-1980
    • Con lăn: 5 Con lăn
    • Đường kính: 140mm ~ 315mm
    • Trọng lượng: 214kg ~ 1620kg

    Giấy chứng nhận: CCS, ABS, BV, LR, NK, RINA, v.v

    Technical specification:

    • Technical specification

    Unit:mm

    Nominal Dia.

    Frame

    B

    B1

    b

    b1

    b2

    b3

    b4

    D

    D1

    D2

    D3

    H

    h

    h1

    h2

    h3

    L

    L1

    140

    310

    390

    150

    69

    20

    45

    25

    90

    140

    120

    80

    480

    275

    130

    40

    50

    515

    805

    160

    360

    460

    175

    82

    22

    65

    35

    110

    160

    140

    90

    515

    290

    145

    45

    60

    570

    890

    180

    410

    525

    200

    95

    24

    80

    40

    135

    180

    150

    100

    560

    315

    155

    50

    70

    620

    960

    200

    460

    701

    225

    108

    26

    90

    45

    160

    200

    160

    110

    590

    330

    170

    60

    80

    675

    1049

    250

    565

    824

    280

    133

    30

    105

    55

    200

    250

    200

    130

    715

    415

    195

    75

    90

    825

    1303

    315

    670

    330

    159

    34

    125

    65

    240

    300

    240

    160

    870

    520

    220

    90

    100

    980

    1562

     

    Unit:mm

    Nominal Dia.

    Frame

    Leg of Weld

    l

    l1

    l2

    l3

    l4

    R

    R1

    t

    t1

    t2

    t3

    t4

    f

    f1

    f2

    f3

    140

    335

    120

    60

    50

    20

    40

    70

    12

    10

    16

    6

    20

    9

    6

    12

    4

    160

    365

    135

    65

    50

    20

    45

    85

    14

    10

    18

    8

    22

    9

    7

    12

    6

    180

    390

    145

    70

    50

    20

    50

    95

    16

    10

    20

    10

    24

    9

    9

    12

    8

    200

    420

    160

    80

    50

    20

    60

    110

    18

    12

    22

    10

    26

    10

    10

    14

    8

    250

    520

    210

    105

    60

    25

    75

    135

    20

    14

    26

    12

    30

    10

    12

    14

    10

    315

    620

    260

    130

    60

    25

    90

    160

    22

    16

    30

    14

    34

    12

    14

    16

    10