• MOORING EQUIPMENT 0130
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0130

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0130: Fairlead với con lăn ngang

    Fairlead với các con lăn ngang, bao gồm các con lăn dọc và ngang, có thể dẫn hướng dây neo từ bất kỳ hướng nào. Fairlead ngang hay còn gọi là fairlead con lăn phổ thông thường nằm ở phần cuối boong. Fairlead ngang con lăn có thể làm giảm đáng kể sự mài mòn của dây buộc cho các con lăn được cố định xung quanh fairlead.

    Sự chỉ rõ :

    • Vật liệu: Thép đúc
    • Tiêu chuẩn: CB * 3062-79
    • Con lăn: 4 con lăn
    • Đường kính cáp thép: 19,5mm ~ 68,0mm
    • Đường kính dây nylon: 36mm ~ 100mm
    • Cân nặng: 155kg ~ 3352kg
    • Giấy chứng nhận: CCS, ABS, BV, LR, NK, RINA

    Bản vẽ :

    Technical specification:

    • Technical specification

    Unit:mm

    Steel Rope Dia.

    Nylon Rope Dia.

    E

    F

    D

    d

    L

    L1

    L2

    L3

    B

    B1

    B2

    H

    H1

    Weight(kg)

    19.5

    36

    200

    150

    100

    40-0.5

    644

    416

    300

    544

    238

    194

    108

    508

    250

    155

    22.5

    40

    200

    150

    120

    50-0.5

    728

    456

    320

    608

    280

    232

    128

    552

    270

    239

    26.0

    45

    200

    180

    130

    55-0.5

    776

    480

    330

    646

    304

    250

    138

    606

    310

    306

    32.0

    70

    220

    180

    150

    65-0.5

    880

    540

    370

    730

    346

    288

    158

    670

    330

    450

    34.5

    80

    240

    200

    160

    70-0.5

    940

    580

    400

    780

    370

    308

    168

    710

    360

    576

    37.5

    85

    240

    200

    180

    80-0.5

    1030

    620

    420

    850

    417

    345

    190

    770

    380

    756

    43.0

    95

    260

    210

    200

    90-0.5

    1136

    686

    460

    936

    459

    385

    210

    820

    410

    987

    52.0

    100

    260

    220

    230

    100-0.5

    1256

    746

    490

    1026

    521

    445

    240

    910

    450

    1370

    60.5

    _

    300

    240

    260

    120-0.5

    1430

    850

    560

    1170

    590

    500

    270

    1000

    500

    2008

    68.0

    _

    320

    250

    320

    150-0.5

    1690

    990

    640

    1370

    714

    620

    330

    1130

    570

    3352