• MOORING EQUIPMENT 0128
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0128

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0128: Fairlead với con lăn ngang

    Fairlead với các con lăn ngang, bao gồm các con lăn dọc và ngang, có thể dẫn hướng dây neo từ bất kỳ hướng nào. Fairlead ngang hay còn gọi là fairlead con lăn phổ thông thường nằm ở phần cuối boong. Fairlead ngang con lăn có thể làm giảm đáng kể sự mài mòn của dây buộc cho các con lăn được cố định xung quanh fairlead.

    Sự chỉ rõ:

    • Vật liệu: Thép đúc
    • Tiêu chuẩn: CB * 3062-79
    • Con lăn: 7 Con lăn
    • Đường kính cáp thép: 19,5mm ~ 68,0mm
    • Đường kính dây nylon: 36mm ~ 100mm
    • Cân nặng: 247kg ~ 5100kg
    • Giấy chứng nhận: CCS, ABS, BV, LR, NK, RINA

    Bản vẽ:

    Technical specification:

    • Technical specification

    Unit:mm

    Steel Rope Dia.

    Nylon Rope Dia.

    E

    F

    D

    d

    L

    L1

    L2

    L3

    B

    B1

    B2

    H

    H1

    Weight(kg)

    19.5

    36

    200

    150

    100

    40-0.5

    944

    716

    300

    844

    238

    194

    108

    508

    250

    247

    22.5

    40

    200

    150

    120

    50-0.5

    1048

    776

    320

    928

    280

    232

    128

    552

    270

    377

    26.0

    45

    200

    180

    130

    55-0.5

    1106

    810

    330

    976

    304

    250

    138

    606

    310

    485

    32.0

    70

    220

    180

    150

    65-0.5

    1250

    910

    370

    1100

    346

    288

    158

    670

    330

    716

    34.5

    80

    240

    200

    160

    70-0.5

    1340

    980

    400

    1180

    370

    308

    168

    710

    360

    849

    37.5

    85

    240

    200

    180

    80-0.5

    1450

    1040

    420

    1270

    417

    345

    190

    770

    380

    951

    43.0

    95

    260

    210

    200

    90-0.5

    1596

    1146

    460

    1396

    459

    385

    210

    820

    410

    1546

    52.0

    100

    260

    220

    230

    100-0.5

    1746

    1236

    490

    1516

    521

    445

    240

    910

    450

    2143

    60.5

    _

    300

    240

    260

    120-0.5

    1990

    1990

    560

    1730

    590

    500

    270

    1000

    500

    3134

    68.0

    _

    320

    250

    320

    150-0.5

    2330

    2330

    640

    2010

    714

    620

    330

    1130

    570

    5100