• YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059 YACHT 059
    HVG YACHT 059

    HVG YACHT 059

    • Một viên ngọc tinh tế giao thoa giữa đất trời và biển cả,
    • Nơi thời gian bị ngưng đọng và cuộc hành trình bắt đầu.
    • Giống như một làn sóng nhỏ giữa những con sóng lớn, những khoảng lặng trong tâm hồn
    • Hòa quyện hoàn hảo với thế giới bên ngoài.
    • Toàn cảnh biển lung linh huyền ảo
    • Kéo dài vô tận trong tầm mắt.
    • Một ánh sáng ấm áp truyền khắp không gian, tràn ngập trong bầu không khí,
    • Bao bọc bạn trong vòng tay êm ái
    • Mọi hình dạng đều bộc lộ vẻ đẹp bất ngờ của con thuyền,
    • Mỗi yếu tố đều tiết lộ chi tiết bất ngờ và kỳ diệu.
    • Bạn như nắm trong tay một sức mạnh vô tận
    • Những chuyến du ngoạn trên biển chưa bao giờ hoàn hảo đến thế.

    Technical specification:

    • MAIN TECHNICAL DATA
    • ACCOMMODATION
    • PERFORMANCE
    • TANK CAPACITY
    Length overall (incl. pulpit) 25,22 mt (82’ 9’’)
    Beam max 6,35 m (20′ 10”)
    Draft (incl. props at full load) 1,9 m (6′ 2”) incl. skeg
    Displacement (at full load) approx 85,8 t (188493 lb)
    Cabins 4 + 2 crew
    Berths 8 + 3 crew
    Head compartments 5 + 1/2 crew
    Engines 2 x MAN V12 1400 mHP
    2 x MAN V12 1550 mHP
    Maximum speed (performance test mass) up to 24-25 kn
    Cruising speed (performance test mass) up to 18-22 kn
    Fuel capacity 8.000 l (2114 US Gls)
    Water capacity 1.500 l (396 US Gls)