• MOORING EQUIPMENT 0135 MOORING EQUIPMENT 0135
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0135

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0135: Fairlead với con lăn ngang

    Fairlead với các con lăn ngang, bao gồm các con lăn dọc và ngang, có thể dẫn hướng dây neo từ bất kỳ hướng nào. Fairlead ngang hay còn gọi là fairlead con lăn phổ thông thường nằm ở phần cuối boong. Fairlead ngang con lăn có thể làm giảm đáng kể sự mài mòn của dây buộc cho các con lăn được cố định xung quanh fairlead.

    Sự chỉ rõ:

    • Vật liệu: Thép đúc
    • Con lăn: 4 con lăn
    • Đường kính: 140mm ~ 315mm
    • Trọng lượng: 214kg ~ 1620kg
    • Giấy chứng nhận: CCS, ABS, BV, LR, NK, RINA, v.v.

    Bản vẽ:

    Technical specification:

    • Technical specification

    Unit:mm

    Nominal Dia.

    Frame

    B

    B1

    b

    b1

    b2

    D

    D1

    D2

    H

    h

    h1

    h2

    L

    L1

    l

    l1

    l2

    140

    310

    355

    150

    69

    20

    90

    140

    120

    480

    275

    130

    40

    515

    805

    335

    120

    60

    160

    360

    405

    175

    82

    22

    110

    160

    140

    515

    290

    145

    45

    570

    890

    365

    135

    65

    180

    410

    455

    200

    95

    24

    135

    180

    150

    560

    315

    155

    50

    620

    960

    390

    145

    70

    200

    460

    505

    225

    108

    26

    160

    200

    160

    590

    330

    170

    60

    675

    1049

    420

    160

    80

    250

    565

    610

    280

    133

    30

    200

    250

    200

    715

    415

    195

    75

    825

    1303

    520

    210

    105

    315

    670

    715

    330

    159

    34

    240

    240

    240

    870

    520

    220

    90

    980

    1562

    620

    260

    130

    Nominal Dia.

    Frame

    Applicable Wire Rope Dia.

    Opening Dia.(Length×Width)

    Weight(kg)

    l3

    R

    t

    t1

    t2

    t3

    140

    50

    40

    12

    10

    16

    6

    18

    148×195

    214

    160

    50

    45

    14

    10

    18

    8

    22.4

    150×200

    307

    180

    50

    50

    16

    10

    20

    10

    25

    150×199

    410

    200

    50

    60

    18

    12

    22

    10

    28

    152×204

    568

    250

    60

    75

    20

    14

    26

    12

    35.5

    199×253

    1000

    315

    60

    90

    22

    16

    30

    14

    42.5

    253×302

    1620