• DECK EQUIPMENT 0113
    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0113

    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0113 – Cần trục cần cẩu thủy lực hàng hải bằng điện có kết cấu nhỏ gọn có thể giảm thiểu không gian trên bệ và tàu. Hơn nữa, hoạt động của thiết bị còn linh hoạt và có thể thay đổi. Móc có thể chạm biển khi sợi dây không bị đứt. Cần trục có thể được sử dụng để xử lý các thiết bị chính xác và được sử dụng rộng rãi cho tàu đánh cá, tàu nghiên cứu, tàu kỹ thuật, tàu hải quân và tàu đặc biệt.
    Sử dụng cần cẩu có khớp nối, đầu cần có thể được đưa ra gần với tải, để giảm thiểu tác động của con lắc. Chỉ cần không gian để xếp cần trục vào vị trí.

    Technical specification:

    • Main Technical Specification
    Type Safety Load(kN) Max Working Radius(m) Min Working Radius(m) Hoisting Speed(m/min) Slewing Speed(r/min) Luffing Time(s) Slewing Angle(°) Permission List/Trim(°) Hoisting Height(m) Power(kW)
    YQ1 10 6~12 1.3~2.6 15 1 60 360 2°/5° 30 7.5
    YQ1.5 15 8~14 1.7~3 15 1 60 360 2°/5° 30 11
    YQ2 20 5~15 1.1~3.2 15 1 60 360 2°/5° 30 15
    YQ3 30 8~18 1.7~3.8 15 0.9 70 360 2°/5° 30 22
    YQ5 50 12~20 2.5~4.2 15 0.75 80 360 2°/5° 30 37
    YQ8 80 12~20 2.5~4.2 15 0.75 100 360 2°/5° 30 55
    YQ10 100 12~20 2.5~4.2 15 0.75 110 360 2°/5° 30 75
    YQ15 150 12~20 2.5~4.2 15 0.6 110 360 2°/5° 30 90
    YQ20 200 16~25 3.2~5.3 15 0.6 120 360 2°/5° 35 75*2
    YQ25 250 20~30 3.2~6.3 15 0.5 130 360 2°/5° 40 90*2
    YQ30 300 30 3.2~6.3 15 0.4 140 360 2°/5° 40 90*2
    YQ35 350 20~35 4.2~7.4 15 0.5 150 360 2°/5° 45 110*2
    YQ40 400 20~35 4.2~7.4 15 0.5 150 360 2°/5° 45 140*2
    YQ45 450 25~40 5.3~8.5 15 0.45 160 360 2°/5° 50 140*2
    YQ50 500 25~40 5.3~8.5 15 0.45 170 360 2°/5° 50 165*2