• YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068 YACHT 068
    HVG YACHT 068

    HVG YACHT 068: Hiệu suất di chuyển hoàn hảo.
    HVG YACHT 068 là sự phát triển hợp lý từ các dòng du thuyền HVG, nhưng có đặc điểm riêng biệt. Hình dạng thân thuyền hiện đại, sáng tạo với các thanh răng và mũi tàu hình chữ V do HVG phát triển, đảm bảo cả hiệu suất di chuyển tốt nhất và không gian bên dưới boong thuyền.

    Các chi tiết thông minh nổi tiếng từ HVG, ở cả trên và dưới boong thuyền, đã được hoàn thiện thêm với HVG YACHT 068, cung cấp cho chiếc thuyền buồm dài 12,38m này những cải tiến mới nhất trong ngành.

    Technical specification:

    • Technical data
    • Length overall
    • Beam overall
    • No. of Cabins and berths
    • Decklayouts
    LOA (incl. bowsprit) 12.38 m (12.90 m) | 40.6 ft (42.3 ft)
    Hull length 11.98 m | 39.3 ft
    LWL 11.27 m | 37.0 ft
    Beam max. 4.29 m | 14.1 ft
    Standard keel draft 2.10 m | 6.9 ft
    Shallow keel draft 1.70 m | 5.6 ft
    Ballast (standard) 2698 kg | 5948 lb
    Ballast (shallow draft) 3011 kg | 6638 lb
    Displacement 9678 kg | 21336 lb
    Displacement (shallow draft) 9991 kg | 22026 lb
    Engine (standard) 29.4 kW (40 hp) | 29.4 kW (40 mhp)
    Engine (option) 41.9 kW (57 hp) | 41.9 kW (57 mhp)
    Fuel tank (approx.) 210 L | 66 gal
    Water tank (approx.) (option) 210 L (460 L) | 132 gal (289 gal)
    Sail Area 100.6 m² | 1082.9 sq.ft
    Mainsail std 53.8 m² | 579.1 sq.ft
    Mainsail furling 51.2 m² | 551.1 sq.ft
    Genoa 46.8 m² | 503.8 sq.ft
    Gennaker 140 m² | 1507.0 sq.ft
    Code0 85 m² | 915.0 sq.ft
    Mast height above WL 20.1 m | 65.9 ft
    I 17.5 m | 57.4 ft
    J 5.05 m | 16.6 ft
    P 16.5 m | 54.1 ft
    E 5.51 m | 18.1 ft
    CE category A – 10 / B – 12

    40’6″

    14’1″

    2 – 3 / 4 – 6

    4