• RIGGING-LIFTING 0337 RIGGING-LIFTING 0337 RIGGING-LIFTING 0337
    HVG RIGGING-LIFTING 0337

    HVG RIGGING-LIFTING 0337: US Type Turnbuckle Jaw and Jaw UU

    Có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong số các loại tiêu chuẩn. Thiết bị chống rỗ và ăn mòn bởi hầu hết các hóa chất, và đặc biệt chống ăn mòn nước mặn. Vì vậy, chúng có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, chẳng hạn như tàu thuyền, du thuyền, lan can cáp và buồm bóng râm.

    Thông tin chi tiết sản phẩm:

    • 1. Tên: stainless steel US type turnbuckle
    • 2. Chất liệu: thép không gỉ
    • 3. Techenology: thả rèn
    • 4. Kích thước: từ 1/4 đến 2-3 / 4
    • 5. Màu sắc: màu tự nhiên
    • 6. Tiêu chuẩn: US
    • 7. Cách sử dụng: dây xích và dây truy cập
    • 8. Bề mặt: mạ kẽm điện, mạ kẽm nhúng nóng
    • 9. Thép carbon cao cấp làm vật liệu
    • 10. Đặc điểm kỹ thuật và nhãn hiệu đặc biệt có thể được thực hiện theo yêu cầu của khách hàng

    Technical specification:

    • Specification:

    US Type Turnbuckle UU

    (WLL)

    A mm

    B mm

    C mm

    D mm

    E mm

    L mm

    WEIGH/PC

    0.23

    8

    10

    16

    6

    102

    175

    0.16

    0.36

    9

    12

    22

    6

    114

    212

    0.24

    0.54

    11

    13

    22

    8

    152

    258

    0.37

    1

    15

    16

    27

    10

    152

    292

    0.71

    1

    15

    16

    27

    10

    229

    368

    0.79

    1

    15

    16

    27

    10

    305

    445

    1.09

    1.59

    18

    19

    33

    13

    152

    325

    1.23

    1.59

    18

    19

    33

    13

    229

    401

    1.56

    1.59

    18

    19

    33

    13

    305

    478

    1.77

    2.36

    21

    24

    38

    16

    152

    356

    1.86

    2.36

    21

    24

    38

    16

    229

    432

    2.48

    2.36

    21

    24

    38

    16

    305

    508

    2.92

    2.36

    21

    24

    38

    16

    152

    660

    3.66

    3.27

    25

    29

    44

    19

    229

    543

    3.71

    3.27

    25

    29

    44

    19

    305

    695

    4.89

    4.54

    28

    30

    52

    22

    457

    425

    4.62

    4.54

    28

    30

    52

    22

    305

    557

    5.68

    4.54

    28

    30

    52

    22

    457

    729

    6.87

    4.54

    28

    30

    52

    22

    152

    882

    8.2

    6.89

    34

    44

    71

    29

    305

    644

    9.34

    6.89

    34

    44

    71

    29

    457

    796

    11.19

    6.89

    34

    44

    71

    29

    610

    948

    12.79

    9.71

    42

    52

    71

    35

    305

    673

    13.92

    9.71

    42

    52

    71

    35

    457

    826

    16.67

    9.71

    42

    52

    71

    35

    610

    978

    18.45

    12.7

    48

    60

    86

    42

    457

    899

    24.49

    12.7

    48

    60

    86

    42

    610

    1051

    28.74

    16.78

    55

    64

    94

    51

    610

    1157

    42.75

    27.22

    68

    73

    113

    58

    610

    1244

    74.84

    34.02

    75

    89

    106

    71

    610

    1289

    89.81