• RIGGING-LIFTING 0143 RIGGING-LIFTING 0143
    HVG RIGGING-LIFTING 0143

    HVG RIGGING-LIFTING 0143: Dây kẽm mạ kẽm cho cáp điện

    Dây thép mạ kẽm cho cáp điện được làm từ thép cacbon chất lượng cao, và thiết bị có thể đạt được độ bền cao sau nhiều lần xử lý nhiệt và lạnh. Ở những nơi làm việc có môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, nên chọn loại dây thép mạ kẽm để tăng cường khả năng chống gỉ.

    Thông tin chi tiết sản phẩm:

    • 1. khoản mục: Dây kẽm mạ kẽm cho cáp điện
    • 2. Xây dựng: 1 * 7, 1 * 19, 1 * 37
    • 3. Loại: dây thép
    • 4. Kết thúc: Mạ kẽm
    • 5. Chất liệu: Thép carbon
    • 6. Độ bền kéo: 1370, 1470, 1570 Mpa.
    • 7. Sử dụng: Kéo, nâng và vận chuyển

    Thông báo An toàn:

    • 1. Khi vận hành, sợi dây phải ở tốc độ ổn định
    • 2. Không bao giờ sử dụng quá tải, và không bao giờ giật dây tải
    • 3. Dây cần được kiểm tra thường xuyên, bao gồm cả độ mài mòn của dây, tình trạng đứt dây và các bộ phận kim loại
    • 4. Điều quan trọng là phải vệ sinh và thay dầu nhớt cho dây điện theo định kỳ.

    Technical specification:

    • Specification:

    Construction

    Wire Diameter(mm)

    Tensile Strength of Rope(Mpa)

    Weight of Zinc Coat(g/㎡)

    Approx.Weight(kg/100m)

    1370

    1470

    1570

    Mininum Breaking Load(KN)

    1×7

    1

    7.54

    8.09

    8.64

    185

    4.33

    1.2

    10.9

    11.6

    12.4

    185

    6.23

    1.4

    14.8

    15.9

    17

    185

    8.48

    1.6

    19.3

    20.7

    22.1

    200

    11.1

    1.8

    24.4

    26.2

    27.9

    215

    14

    2

    30.1

    32.3

    34.5

    230

    17.3

    2.3

    39.9

    42.8

    45.7

    230

    22.9

    2.6

    51

    54.7

    58.4

    230

    29.3

    2.9

    63.3

    67.9

    72.5

    230

    36.4

    3

    67.8

    72.8

    77.7

    230

    39

    3.5

    92.2

    98.9

    106

    245

    53

    3.8

    109

    117

    125

    260

    62.5

    4

    121

    129

    138

    260

    69.3

    1×19

    1.6

    52.3

    56.2

    60

    200

    30.2

    1.8

    66.2

    71

    75.8

    215

    38.2

    2

    81.8

    87.8

    93.7

    230

    47.2

    2.3

    108

    116

    124

    230

    62.4

    2.6

    138

    148

    159

    230

    79.8

    2.9

    171

    184

    196

    230

    99.2

    3

    184

    197

    210

    230

    106

    3.5

    251

    269

    287

    245

    145

    3.8

    295

    316

    338

    260

    170

    4

    327

    351

    375

    260

    189

    1×37

    1.6

    102

    109

    117

    200

    59

    1.8

    129

    138

    148

    215

    74.6

    2

    159

    171

    182

    230

    92.1

    2.3

    211

    226

    242

    230

    122

    2.6

    269

    288

    308

    230

    156

    2.9

    334

    259

    383

    230

    194

    3

    359

    385

    411

    230

    207

    3.5

    488

    523

    559

    245

    282

    3.8

    575

    617

    659

    260

    333

    4

    637

    684

    730

    260

    368

    4.2

    703

    754

    805

    260

    406

    4.4

    771

    828

    884

    260

    446