• RIGGING-LIFTING 0011 RIGGING-LIFTING 0011 RIGGING-LIFTING 0011
    HVG RIGGING-LIFTING 0011

    HVG RIGGING-LIFTING 0011: Palăng khí nén chống cháy nổ

    Do Palăng khí nén có tính năng chống cháy nổ tốt nên thiết bị được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất, dệt, sơn, hậu cần, cảng và các nơi làm việc khác với môi trường dễ cháy, nổ, nhiệt độ cao, bụi cao và ăn mòn mạnh. Tùy theo mô hình khác nhau, sức tải của vận thăng dao động từ 125kg đến 30 tấn. Hợp với các loại kẹp phi tiêu chuẩn khác nhau, vận thăng khí nén có thể nâng hạ phôi với mọi hình dạng. Và đặc điểm kỹ thuật và nhãn hiệu đặc biệt có thể được thực hiện theo số lượng đặt hàng

    Thông tin chi tiết sản phẩm:

    • 1. Model: Palăng khí nén chống cháy nổ
    • 2. Nguồn điện: Khí nén
    • 3. Cách sử dụng: Palăng
    • 4. Áp suất làm việc: 0,6 Mpa
    • 5. Chiều cao nâng: 3m
    • 6. Công suất đầu ra động cơ: 0,75-3,5kw
    • 7. Tốc độ tải định mức: 0,6-20m / phút
    • 8. Tiêu thụ không khí: 1-5,5m³ / phút
    • 9. Bao bì: Túi hoặc thùng sau đó đặt trên pallet thép

    Ưu điểm:

    • 1. Thích hợp cho môi trường phức tạp và tình huống nguy hiểm.
    • 2. Có điều chỉnh tốc độ vô cấp khi nâng hoặc hạ.
    • 3. Dễ dàng bảo trì, tuổi thọ lâu dài.
    • 4. Hiệu quả cao, dễ vận hành.
    • 5. Bảo vệ quá tải để đảm bảo an toàn.

    Technical specification:

    • Specification:

    Model

    Capacity

    Lifting Height

    No.of chain

    Working Pressure

    Motor Output Power

    Air Consumption

    Lifting Speed

    Product Weight

    t

    m

    Mpa

    kw

    m³/min

    m/min

    kg

    HS-125

    0.125

    3

    1

    0.6

    0.75

    1

    20

    23

    HS-250

    0.25

    3

    1

    0.6

    0.75

    1

    15

    23

    HS-500

    0.5

    3

    1

    0.6

    0.75

    1.3

    10

    23

    HS-980

    0.98

    3

    2

    0.6

    0.75

    1.3

    5

    29.5

    HS-1T

    1

    3

    1

    0.6

    1

    1.5

    4

    35

    HS-2T

    2

    3

    2

    0.6

    1

    1.5

    2

    41

    HS-3T

    3

    3

    1

    0.6

    3.5

    5.5

    3.5

    110

    HS-5T

    5

    3

    2

    0.6

    3.5

    5.5

    2

    122

    HS-6T

    6

    3

    2

    0.6

    3.5

    5.5

    1.8

    122

    HS-10T

    10

    3

    4

    0.6

    3.5

    5.5

    1.2

    145

    HS-16T

    16

    3

    3

    0.6

    3.5

    5.5

    0.8

    HS-20T

    20

    3

    4

    0.6

    3.5

    5.5

    0.6