• RIGGING-LIFTING 0009 RIGGING-LIFTING 0009 RIGGING-LIFTING 0009 RIGGING-LIFTING 0009 RIGGING-LIFTING 0009 RIGGING-LIFTING 0009
    HVG RIGGING-LIFTING 0009

    HVG RIGGING-LIFTING 0009: Palăng xích khí nén

    Các sản phẩm chính mà chúng tôi có thể cung cấp bao gồm Palăng xích khí nén, Palăng khí nén có khoảng không thấp, Palăng xích khí nén mini và Palăng khí nén đơn trục. Tùy theo mô hình khác nhau, sức tải của vận thăng dao động từ 125kg đến 30 tấn. Một áp suất nhất định của khí nén có thể thúc đẩy thiết bị hoạt động với mức tiêu thụ năng lượng thấp và hiệu quả cao. Và thiết bị là thiết bị cần thiết để sản xuất an toàn, nâng cao hiệu quả và giảm chi phí nhà xưởng.

    Ưu điểm:

    • 1. Định vị chính xác. Thiết bị có thể tránh được vấn đề định vị không chính xác của thiết bị nâng thông thường.
    • 2. Có thể điều chỉnh tốc độ nâng. Có điều chỉnh tốc độ vô cấp khi nâng hoặc hạ.
    • 3. Chạy nhanh. Tốc độ của thiết bị gấp 3 lần pa lăng điện và gấp 5 đến 10 lần pa lăng xích kéo tay.
    • 4. Hoạt động thuận tiện. Bộ điều khiển thanh dễ vận hành khi nâng hoặc hạ, có thể phản hồi nhanh chóng để xử lý các lệnh đầu ra.
    • 5. Sạch sẽ, an toàn và đáng tin cậy. Hệ thống bôi trơn bên trong loại bỏ ô nhiễm không khí, và làm cho thiết bị phù hợp với thủy triều, ẩm ướt, bụi và môi trường làm việc khắc nghiệt khác.
    • 6. Tiết kiệm công sức vận chuyển. Ngoài hình thức đẹp, thiết bị có ưu điểm là kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, kết cấu vững chắc, hoạt động tin cậy và ít phải bảo dưỡng hơn so với tời điện.
    • 7. Bảo vệ khi cúp khí. Phanh có thể điều khiển trực tiếp phần truyền lực để làm cho thiết bị tự động khóa không cho vật rơi xuống.

    Technical specification:

    • Technical Parameters:
    Model Capacity Lifting Height No.of chain Working Pressure Motor Output Power Sound Level Air Consumption Lifting Speed Product Weight
    t m Mpa kw db m3/min m/min kg
    HS-125 0.125 3 1 0.6 0.75 76 1 20 23
    HS-250 0.25 3 1 0.6 0.75 76 1 15 23
    HS-500 0.5 3 1 0.6 0.75 76 1.3 10 23
    HS-980 0.98 3 2 0.6 0.75 76 1.3 5 29.5
    HS-1T 1 3 1 0.6 1 77 1.5 4 35
    HS-2T 2 3 2 0.6 1 77 1.5 2 41
    HS-3T 3 3 1 0.6 3.5 79 5.5 3.5 110
    HS-5T 5 3 2 0.6 3.5 79 5.5 2 122
    HS-6T 6 3 2 0.6 3.5 79 5.5 1.8 122
    HS-10T 10 3 4 0.6 3.5 79 5.5 1.2 145
    HS-16T 16 3 3 0.6 3.5 79 5.5 0.8
    HS-20T 20 3 4 0.6 3.5 79 5.5 0.6