• PROPULSION EQUIPMENT 0101
    HVG MARINE PROPULSION EQUIPMENT 0101

    HVG MARINE PROPULSION EQUIPMENT 0101: Chân vịt cho tàu chở dầu

    Một bộ đẩy mũi tàu cung cấp một lực đẩy ngang để đảm bảo hoạt động tốt nhất dưới mọi loại điều kiện thời tiết và nước, bộ đẩy mũi tàu có thể cung cấp một lực đẩy vừa đủ cho thuyền. Được thiết kế với cấu trúc cứng rắn và hợp lý, bộ đẩy cung có hiệu suất vượt trội. Nó có thể được sử dụng cho tàu chở dầu. Bạn có thể chọn mô hình một cách tự do từ bảng sau. Bên cạnh đó, bạn có thể cung cấp bản vẽ hoặc mẫu để giúp chúng tôi thiết kế và sản xuất sản phẩm bạn muốn.

    Đặc trưng:

    1. Loại chân vịt: CPP
    2. Đường kính cánh quạt: 1100mm-2800mm.
    3. Loại dẫn động: Động cơ điện, động cơ diesel hoặc động cơ thủy lực.
    4. Công suất: 280kw ~ 2000kw
    5. Chứng chỉ: CCS, BV, ABS, LR, NK, DNV, GL, RINA, v.v.

    Ưu điểm:

    1. Hiệu suất vượt trội
    2. Ít tiếng ồn và độ rung
    3. Dễ dàng cài đặt và kiểm tra định kỳ

    Bản vẽ và đặc điểm kỹ thuật:

    Technical specification:

    • Controllable pitch propeller tunnel thruster parameters
    Controllable pitch propeller tunnel thruster parameters
    Model CP-1000 CP-1100 CP-1300 CP-1650 CP-2000 CP-2400 CP-2800
    Max input power 280 315/335 445/480 680/730 1050/900 1580/1720 2000/1910
    Ratio 3.09 3.09 3.78 4.72 4.82 4.645 4.395
    Max input speed 1450/1750 1450/1750 1450/1750 1450/1750 1450/1190 980/1190 980/880
    Propeller speed 469.1/560 469/566 384/463 307/370 301/247 211/256 223/200
    Propeller diameter 1000 1100 1300 1650 2000 2400 2800
    Max thrust 43 46/47 66/67 97/105 155/144 239/242 298/297
    Cylinder length 1045 1045 1190 1446 1680 1990 2280
    Cylinder internal 1020 1120 1328 1680 2030 2430 2836

     

    Propeller Diameter a c d e g h i t k l m n
    1100 1120 1330 175 340 505 70 50 15 30 1045 1283 842
    1300 1328 1538 190 345 615 80 50 15 30 1190 1470 933
    1650 1680 1910 260 390 730 90 50 15 50 1390 1797 1145
    2000 2026 2270 340 420 900 110 50 22 50 1680 2195 1395
    2400 2430 2682 310 500 1080 140 50 26 50 1990 2532 1647
    2800 2836 3206 395 620 1210 150 60 35 60 2280 2990 1930