• PROPULSION EQUIPMENT 0005 PROPULSION EQUIPMENT 0005 PROPULSION EQUIPMENT 0005
    HVG MARINE PROPULSION EQUIPMENT 0005

    HVG MARINE PROPULSION EQUIPMENT 0005 – Chân vịt đường hầm thủy lực

    Theo loại cánh quạt, Chân vịt đường hầm của chúng tôi được đưa vào máy đẩy đường hầm chân vịt có kích thước có thể điều khiển được (loại CPP) và máy đẩy đường hầm chân vịt có kích thước cố định (loại FPP). Chân vịt đường hầm của chúng tôi có thể được điều khiển bằng động cơ diesel, động cơ điện hoặc động cơ thủy lực. Đây là loại điều khiển bằng thủy lực. Nó được cung cấp năng lượng từ bộ thủy lực và tạo ra lực đẩy thông qua chuyển động quay của cánh quạt. So với máy đẩy nơ động cơ điện, máy đẩy nơ thủy lực có cấu tạo đơn giản nên tiết kiệm được nhiều không gian. Chân vịt đường hầm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi để cải thiện khả năng cơ động của tàu thuyền khi cập cảng hoặc lái. Nó được phê duyệt bởi các chứng chỉ CCS, BV, DNV, ABS, NK, KR, vv. Bất kỳ câu hỏi nào về sản phẩm của chúng tôi, vui lòng liên hệ, chúng tôi sẽ trả lời bạn chi tiết kịp thời.

    Ưu điểm chính:

    1. Lưỡi dao có tỷ lệ diện tích lớn và xiên dẫn đến độ rung thấp và hiệu suất tốt hơn
    2. Bánh răng và vòng bi có độ bền cao và tuổi thọ cao, đồng thời bôi trơn và làm mát tốt, cải thiện độ tin cậy của toàn bộ máy
    3. Thiết kế tối ưu cho cơ chế dưới nước, cấu trúc nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và bảo trì
    4. Gioăng đuôi tàu tốt hơn để đảm bảo độ kín và đáp ứng các yêu cầu ngăn ngừa ô nhiễm biển ngày càng nghiêm ngặt

     

    Technical specification:

    • Technique data:

    Technique data:

    Model

    Propeller diameter (mm)

    Power (KW)

    Max thrust (KN)

    Propeller type

    FP-600

    600

    20~75

    16

    FPP

    FP-900

    900

    75~210

    33

    FPP

    FP-1100

    1100

    200~330

    46

    FPP & CPP

    FP-1300

    1300

    310~470

    66

    FPP & CPP

    FP-1650

    1650

    450~760

    108

    FPP & CPP

    FP-1850

    1850

    720~1020

    132

    FPP & CPP

    FP-2000

    2000

    980~1270

    165

    FPP & CPP

    FP-2250

    2250

    1200~1550

    235

    FPP & CPP

    FP-2500

    2500

    1450~2100

    326

    FPP & CPP

    FP-2750

    2750

    2060~2480

    378

    FPP & CPP

    FP-3000

    3000

    2300~2930

    462

    FPP & CPP

    Note: The sizes of the above table are for reference only. We can manufacture the product according to client’s requirements.