• MOORING EQUIPMENT 0303
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0303

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0303: Móc kéo cảng thả thủy lực

    Móc kéo cảng được sử dụng để cho phép kéo tàu một cách an toàn mặc dù tàu làm việc trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Nó có thể giải phóng dây kéo cho dù nó đang ở trạng thái chùng hay đầy tải làm việc an toàn. Móc kéo cảng có thể được thả bằng tay hoặc thông qua điều khiển từ xa bằng cách kéo dây thả hoặc bằng cách nhấn nút. Hệ thống điều khiển từ xa có thể được cung cấp với cơ cấu nhả thủy lực hoặc khí nén.

    Móc kéo bến cảng nhả thủy lực được nhả bằng cơ cấu nhả thủy lực. So với loại truyền thống, nó làm giảm đáng kể cường độ và nâng cao hiệu quả lao động, an toàn và độ tin cậy. Móc thả này có thể giúp các dây neo thoát ra khỏi móc của nó khi tàu phải rời bến để khẩn cấp. Nó đảm bảo an toàn cho cả bến tàu và tàu thuyền, tránh những tổn thất lớn.

    Sự chỉ rõ:

    • 1. Loại: Loại cảng
    • 2. Hệ thống điều khiển: Hoạt động phát hành thủy lực
    • 3. Cách sử dụng: Neo đậu tàu và kéo tàu
    • 4. Ứng dụng: Bến container, Bến hàng hóa tổng hợp, Bến tàu ngoài khơi, Bến phà v.v.
    • 5. Nguyên tắc làm việc: Đòn bẩy
    • 6. Chất liệu: Thép
    • 7. Tải trọng làm việc an toàn: 150kN đến 1000kN
    • 8. Tải thử nghiệm: 300kN đến 1500kN
    • 9. Tải trọng phát hành: 150kN đến 1000kN
    • 10. Cân nặng: 52kg đến 526kg
    • 11. Chuyển động: bên
    • 12. Chất lượng cao với giá cả cạnh tranh
    • 13. Giấy chứng nhận: CCS, ABS, BV, DNV, LR, NK, v.v.
    • 14. Dịch vụ tùy chỉnh cho yêu cầu đặc biệt

    Bản vẽ:

    Technical specification:

    • Technical specification

    S.W.T

    T.L

    R.L

    W.t

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    K

    L

    M

    N

    N

    P

    150

    300

    150

    52

    521

    571

    100

    100

    150

    40

    174

    316

    65

    110

    50

    100

    100

    150

    300

    600

    300

    143

    788

    868

    160

    130

    225

    60

    268

    461

    96

    180

    80

    125

    125

    207

    450

    900

    450

    289

    1023

    1123

    200

    160

    260

    80

    350

    616

    130

    210

    100

    148

    148

    224

    562

    1125

    562

    352

    1073

    1183

    200

    290

    290

    90

    350

    616

    130

    250

    110

    170

    170

    245

    1000

    1500

    1000

    526

    1159

    1279

    230

    330

    330

    100

    400

    700

    150

    250

    120

    212

    212

    333