• MOORING EQUIPMENT 0034
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0034

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0034: Cùm neo hình quả lê

    Cùm neo hình quả lê là một loại cùm kenter. Nó được sử dụng để kết nối đầu xoay của cáp xích với cùm neo. Loại cùm này có thể tháo rời và dễ dàng tháo rời và lắp ráp. Vì sự nhẹ nhàng và vận hành đơn giản, cùm neo hình quả lê này được sử dụng rộng rãi, thay thế cùm neo Kenter.
    Chúng tôi cung cấp một phạm vi lớn các thiết bị hàng hải. Ngoại trừ cùm neo, chúng tôi còn bán các loại phụ kiện xích neo và thiết bị hàng hải khác. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi, chúng tôi sẽ trả lời bạn ngay khi có thể.

    Đặc điểm

    • 1. Loại mô hình: Cùm neo hình quả lê
    • 2. Phụ kiện xích neo
    • 3. Chất liệu: Thép rèn
    • 4. Lớp: U1, U2, U3 / R3, R4
    • 5. Cách thức: Thả rèn, đúc
    • 6. bề mặt: Sơn đen / mạ kẽm
    • 7. Kích thước khác nhau có sẵn
    • 8. Giấy chứng nhận: ABS, CCS, KR, GL, BV, DNV, RINA, v.v.
    • 9. Có thể được tùy chỉnh

    Bản vẽ cùm neo hình quả lê

    Technical specification:

    • Specification

    Chain Size(mm)

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    J

    K

    Weight(kg)

    Proof Test(kg)

    Break Test(kg)

    19-24

    194

    132

    38

    24

    32

    57

    24

    35

    17

    30

    3.6

    34000

    48500

    25-30

    238

    167

    46

    30

    38

    66

    33

    45

    19

    35

    6.5

    53000

    75700

    32-40

    299

    206

    59

    40

    48

    83

    40×45

    56

    26

    43

    14.5

    914000

    131000

    42-51

    378

    260

    76

    51

    64

    100

    51×60

    74

    32

    52

    27.0

    145400

    207700

    52-60

    454

    313

    92

    60

    76

    121

    62×73

    88

    37

    64

    49.0

    199600

    285200

    62-79

    562

    376

    121

    79

    95

    149

    86×79

    111

    48

    76

    92.0

    332100

    474500

    81-92

    654

    419

    133

    92

    124

    149

    111×102

    130×133

    54

    79

    149.0

    434900

    621200

    94-95

    692

    435

    146

    98

    130

    159

    124×137

    141

    57

    83

    236.0

    462300

    660100

    97-102

    889

    572

    191

    121

    165

    191

    130×148

    181

    73

    108

    386.0

    522100

    746000

    103-108

    940

    610

    203

    127

    175

    203

    156

    200

    76

    111

    418.0

    577000

    825100

    110-114

    991

    948

    216

    133

    184

    216

    165×167

    210×200

    105

    114

    459.0

    637300

    910900