• ELECTRIC EQUIPMENT 0016
    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0016

    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0016: Bộ tích lũy cho Du thuyền

    Ứng dụng

    Chủ yếu dùng cho khởi động động cơ đốt trong, đánh lửa và chiếu sáng trên tàu thủy và mái bằng trên biển, dòng ắc quy cho tàu thủy, tàu thủy. Cũng có thể được sử dụng trong Hệ thống điều khiển, Đồ chơi điện, Đèn khẩn cấp, Dụng cụ điện, Thiết bị điều trị y tế, Hệ thống báo động, Hệ thống đèn khẩn cấp, Nguồn điện dự phòng, Bộ lưu điện và nguồn dự phòng máy tính, Hệ thống điện, Hệ thống viễn thông, Thiết bị chữa cháy cung cấp điện dự phòng, Hệ thống đường sắt, Trạm điện, Thiết bị tàu thủy, Thiết bị quân sự, Hệ thống chuyển mạch điện thoại.

    Ứng dụng

    1. Hiệu suất an toàn tuyệt vời: Không rò rỉ chất điện phân, phồng và nứt pin trong điều kiện sử dụng bình thường.
      2. Hiệu suất xả tốt: Với điện áp xả êm và nền tảng xả nhẹ.
    2. Hiệu suất chống va đập tốt: Pin được sạc đầy và cố định hoàn toàn, với biên độ 4mm và tần số 16,7HZ có điện áp hở mạch bình thường mà không bị rò rỉ, pin bị phồng hoặc nứt sau rung một giờ.
    3. Hiệu suất chống va đập tốt: Pin đã sạc đầy được chứng minh là duy trì điện áp hở mạch bình thường và không bị rò rỉ hoặc pin bị phồng hoặc nứt sau khi thả ba lần từ độ cao 20cm một cách tự nhiên xuống tấm gỗ cứng dày 1 cm.
    4. Khả năng chống phóng điện quá mức tốt: Ở nhiệt độ 25 độ C, pin được sạc đầy sẽ phóng điện với điện trở cố định tương đương với mức yêu cầu của 1 CA xả pin trong ba tuần và nó có thể khôi phục dung lượng trên 75%. .
    5. Khả năng chống sạc quá mức tốt: Pin đã sạc đầy được chứng minh là duy trì điện áp hở mạch bình thường và không bị rò rỉ hoặc pin bị phồng hoặc nứt ở nhiệt độ 25 độ C sau khi sạc ở 0,1 CA trong 48 giờ và dung lượng duy trì trên 95% .
    6. Khả năng chống chịu tốt với dòng điện cao: Pin đã sạc đầy được chứng minh là không có phần dẫn điện bị nóng chảy hoặc bất kỳ biến dạng nào sau khi phóng ở 2 CA trong 5 phút hoặc 10 CA trong 5 giây.

    Technical specification:

    • Specification
    Model Rated Voltage(V) Nominal Capacity(Ah) Refer Size(mm)±2 Terminal Type
    Length Width High Total High
    NP4-6 6 4 70 47 101 105 E
    NP7-6 6 7 151 34 94 98 E
    NP10-6 6 10 151 50 95 99 E
    NP12-6 6 12 151 50 95 99 E
    NP120-6 6 120 195 170 206 209 F
    NP180-6 6 180 306 168 220 225 F
    NP200-6 6 200 323 178 224 227 F
    NP1.2-12 12 1.2 97 43.5 51 56 E
    NP2-12 12 2 178 34.5 61 65 E
    NP4-12 12 4 90 70 102 106 E
    NP5-12 12 5 90 70 102 106 E
    NP7-12 12 7 151 65 94 99 E
    NP8-12 12 8 151 65 94 99 E
    NP12-12 12 12 151 98 98 102 E
    NP17-12 12 17 181 76 167 167 F
    NP24-12 12 24 166 175 125 125 F
    NP33-12 12 33 196 131 163 180 G
    NP38-12 12 38 197 165 170 170 G
    NP55-12 12 55 228 138 208 227 G
    NP65-12 12 65 348 168 178 178 G
    NP70-12 12 70 260 168 208 231 G
    NP80-12 12 80 260 168 208 231 G
    NP90-12 12 90 329 172 215 243 G
    NP100-12 12 100 407 175 208 238 G
    NP105-12 12 105 407 175 208 238 G
    NP120-12 12 120 407 175 208 238 G
    NP150-12 12 150 483 170 241 241 G
    NP180-12 12 180 522 240 218 244 G
    NP200-12 12 200 522 240 218 244 G