• ELECTRIC EQUIPMENT 0017
    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0017

    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0017: Ắc quy hàng hải dùng trong trường hợp khẩn cấp

    Ứng dụng

    Có thể được sử dụng trong Hệ thống điều khiển, Đồ chơi điện, Đèn khẩn cấp, Dụng cụ điện, Thiết bị điều trị y tế, Hệ thống báo động, Hệ thống đèn khẩn cấp, Nguồn điện dự phòng, Bộ lưu điện và nguồn điện dự phòng máy tính, Hệ thống điện, Hệ thống viễn thông, Chữa cháy thiết bị cung cấp điện dự phòng, Hệ thống đường sắt, Trạm điện, Thiết bị tàu thủy, Thiết bị quân sự, Hệ thống chuyển mạch điện thoại.

    Nét đặc trưng

    1. Hiệu suất an toàn tuyệt vời: Không rò rỉ chất điện phân, phồng và nứt pin trong điều kiện sử dụng bình thường.
    2. Hiệu suất xả tốt: Với điện áp xả êm và nền tảng xả nhẹ.
    3. Hiệu suất chống sốc tốt: Pin được sạc đầy và cố định hoàn toàn, với biên độ 4mm và tần số 16,7Hz có điện áp hở mạch bình thường mà không bị rò rỉ, pin bị phồng hoặc nứt sau rung một giờ.
    4. Hiệu suất chống va đập tốt: Pin đã sạc đầy được chứng minh là duy trì điện áp hở mạch bình thường và không bị rò rỉ hoặc pin bị phồng hoặc nứt sau khi thả ba lần từ độ cao 20cm một cách tự nhiên xuống tấm gỗ cứng dày 1 cm.
    5. Khả năng chống phóng điện quá mức tốt: Ở nhiệt độ 25 độ C, pin được sạc đầy sẽ phóng điện với điện trở cố định tương đương với mức yêu cầu của 1 CA xả pin trong ba tuần và nó có thể khôi phục dung lượng trên 75%. .
    6. Khả năng chống sạc quá mức tốt: Pin đã sạc đầy được chứng minh là duy trì điện áp hở mạch bình thường và không bị rò rỉ hoặc pin bị phồng hoặc nứt ở nhiệt độ 25 độ C sau khi sạc ở 0,1 CA trong 48 giờ và dung lượng duy trì trên 95% .
    7. Khả năng chống chịu tốt với dòng điện cao: Pin đã sạc đầy được chứng minh là không có phần dẫn điện bị nóng chảy hoặc bất kỳ biến dạng nào sau khi phóng ở 2 CA trong 5 phút hoặc 10 CA trong 5 giây.

    Technical specification:

    • Specifications
    Model NO. Nominal Voltage(V) Rated Capacity(AH) 20hrs/25℃ Approx. Weight(kg) Dimensions(mm) Terminal Type
    Length Width Height Total Height
    NP12-22Ah 12 22 8.5 196 131 155 180 T16/T6
    NP2-50Ah 2 50 2.9 160 49 166 176 T12
    NP2-100Ah 2 100 5.6 171 71 207 227 T6
    NP2-150Ah 2 150 8 172 102 207 227 T6
    NP2-200Ah 2 200 13.5 172 111 329 356 T20
    NP2-300Ah 2 300 18.8 171 151 330 366 T20
    NP2-400Ah 2 400 26.7 210 176 329 366 T20
    NP2-500Ah 2 500 31 241 172 331 366 T20
    NP2-600Ah 2 600 38 301 175 331 366 T20
    NP2-800Ah 2 800 53 410 175 330 365 T20
    NP2-1000Ah 2 1000 63 475 175 330 356 T20
    NP2-1200Ah 2 1200 69 475 175 330 356 T20
    NP2-1500Ah 2 1500 101 401 351 342 369 T20
    NP2-1800Ah 2 1800 120 401 351 342 369 T20
    NP2-2000Ah 2 2000 132 491 351 343 369 T20
    NP2-2500Ah 2 2500 165 710 352 342 369 T20
    NP2-3000Ah 2 3000 195 710 352 342 369 T20