• YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041 YACHT 041
    HVG YACHT 041

    HVG YACHT 041: Thế hệ công nghệ carbon

    Việc sử dụng sợi carbon là một lựa chọn cho phép tăng khối lượng và bề mặt trong khi vẫn giữ nguyên trọng lượng, do đó duy trì mức độ ổn định động cơ tuyệt vời.
    Sợi carbon được áp dụng cho:

    • Cấu trúc thượng tầng
    • Boong tàu
    • Vòm radar
    • Mui cứng (tùy chọn)
    • Sàn

    Gara bên cạnh 5 mét cộng với mô tô nước

    Gara bên cạnh 5 mét cộng với mô tô nước dài 3 mét.
    Đuôi tàu mở, phù hợp đi ra khu vực bãi biển tuyệt đẹp 18m2 được cung cấp bệ bơi xoay lớn. Cùng với biển cả

    Tầm nhìn tuyệt đẹp nhìn qua cửa sổ từ trần đến sàn ở cả hai phía của thuyền tạo ra cảm giác không gì sánh được khi con thuyền hòa mình hoàn toàn với biển cả.

    Technical specification:

    • Length overall (incl. pulpit)
    • Beam max
    • Draft (incl. props at full load)
    • Displacement (at full load)
    • Cabins
    • Berths
    • Head compartments
    • Engines
    • Maximum speed (performance test mass)
    • Cruising speed (performance test mass)
    • Fuel capacity
    • Water capacity

    32 m (105’)

    7,30 m (23’ 11’’)

    1,9 m (6’ 4’’)

    142 t (313.056 lb)

    5 + 3 crew

    10 + 5 crew

    6 + 3 crew

    2 x MTU 2.200 mHp

    up to 27 kn

    up to 21 kn

    16000 l (4227 US Gal)

    2500 l (660 US Gal)