• PIPES - PIPE FITTINGS 0038
    HVG PIPES – PIPE FITTINGS 0038

    HVG PIPES – PIPE FITTINGS 0038: Ống nạo vét HDPE:

    • Chống mài mòn: giá trị mài mòn của ống UHMWPE bằng 1/4 ống thép, 1/3 ống HDPE trong cùng điều kiện làm việc.
    • Chống nước: Ống UHMWPE có khả năng chịu đựng mạnh mẽ trước các tác động từ cát, bùn và bùn khác nhau.
    • Khả năng chống ăn mòn: Với độ ổn định cấu trúc cao hơn, ống UHMWPE có khả năng chống ăn mòn đối với nước biển. Không bị ăn mòn điện hóa, không cần lớp phủ chống ăn mòn.
    • Tự bôi trơn: Độ nhám của ống UHMWPE là 0,00022mm, tổn thất áp suất của ống UHMWPE bằng 1/10 đối với ống thép, 1/4 đối với ống nylon. Hơn 20% hiệu suất chuyển giao sẽ được tăng lên.
    • Không đóng cặn: Thành bên trong rất nhẵn, ngăn chặn sự bám bẩn trên tường và không ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất.
    • Trọng lượng nhẹ: Tỷ trọng của ống UHMWPE chỉ bằng 1/8 ống thép. Dễ dàng di chuyển và lắp đặt, đặc biệt phù hợp với những vị trí làm việc mà máy nâng hạ không thể hoạt động được.
    • Kết nối dễ dàng: mặt bích có sẵn để kết nối các đường ống, không cần vòng đệm, việc lắp đặt sẽ rất dễ dàng và nhanh chóng.
    • Chống mòn: Ống UHMWPE sẽ không bị mòn trong vòng 50 năm dưới ánh nắng nóng và nó có thể hoạt động hơn 100 năm nếu được chôn dưới đất.
    • Thân thiện với môi trường: Ống UHMWPE không độc hại, không vi khuẩn và không gây ô nhiễm môi trường.
    • Carbon thấp: lượng carbon dioxide thải ra trong quá trình sản xuất ống UHMWPE chỉ bằng 15% sản lượng ống thép.

    Technical specification:

    • Technical specification

     

    Hose ID

    (mm)

    Float ID

    (mm)

    Float OD

    (mm)

    Float Length

    (mm)

    350 380 1100 1200
    414 435 1100 1400
    450 480 1300 1500
    500 530 1340 1550
    550 580 1400 1600
    600 630 1460 1600
    610 635 1460 1600
    650 680 1500 1600
    700 730 1530 1840
    700 740 1600 2000
    750 800 1800 2000
    800 850 1800 2000
    800 850 2000 2000
    850 890 2000 2300
    850 910 2000 2500
    850 910 2040 2300