• INDUSTRIAL EQUIPMENT 0014 INDUSTRIAL EQUIPMENT 0014
    HVG OTHER INDUSTRIAL EQUIPMENT 0014

    HVG OTHER INDUSTRIAL EQUIPMENT 0014: Máy hàn kép hàng hải

    Giới thiệu chung:

    • 1. Máy hàn đinh tán có thể được sử dụng rộng rãi cho (lĩnh vực hàng hải) đóng tàu.
    • 2. Độ dày tấm hàn: ≥ 3 mm.
    • 3. Đinh hàn: M4mm-M50mm.
    • 4. Dòng: 200A-5000A
    • 5. Vật liệu hàn: Thép carbon, thép không gỉ, đồng, v.v.
    • 6. Tốc độ cao, an toàn, trọng lượng nhẹ, dễ vận hành và bảo trì.

    Technical specification:

    • Technical specification
    Item RSN7-2500-2 RSN7-3150-2 RSN7-4000-2 RSN7-5000-2
    operation situation one gun dual guns one gun dual guns one gun dual guns one gun dual guns
    welding range Φ6-Φ28 Φ4-Φ18 Φ6-Φ36 Φ4-Φ20 Φ6-Φ46 Φ4-Φ24 Φ8–Φ50 Φ6–Φ28
    welding current 400A-2500A 300A-1250A 400A-3150A 300A-1550A 600A-4000A 400A-2000A 600A-5000A 400A-2500A
    welding speed Φ28

    8pcs/minute

    Φ18 8pcs/minute Φ36

    8pcs/minute

    Φ20 8pcs/minute Φ46 8pcs/minute Φ24

    8pcs/minute

    Φ50

    6pcs/minute

    Φ28

    6pcs/minute

    welding time 0.1S-3S 0.1S-3S 0.1S-3S 0.1S-3S
    input power AC 3˜300V-440V AC 3˜300V-440V AC 3˜300-440 AC 3˜300-440
    rated input power 90KW 120KW 150KW 190KW
    power switch 160A 225A 250A 250A
    protect grade Ip23 Ip23 Ip23 Ip23
    cooling way F F F F
    dimension(L/W/H) 960x418x760mm 990x418x800mm 990x418x800mm 990x418x800mm
    weight 168KG 180KG 188KG 198KG