• OFFSHORE EQUIPMENT 0195
    HVG OFFSHORE EQUIPMENT 0195

    HVG OFFSHORE EQUIPMENT 0195: HSK5 Neo

    Neo ngoài khơi:

    • 1. cấu trúc mạnh mẽ hơn
    • 2. Hàm cá mập, mép có cán nhọn, đầu lưỡi.
    • 3. tùy chọn là cán rỗng

    Vật liệu AH32 LÊN ĐẾN EH36 đã được chứng nhận bởi Hiệp hội phân loại.

    Chứng nhận CCS, BV, GL, KR, NK, LR, ABS, DNV,

    Đặc trưng

    • Với cấu tạo chắc hơn, Hàm cá mập, mép cán sắc nhọn, đầu lưỡi.
    • Hiệu suất giữ (tỷ lệ giữa sức mạnh nắm giữ trên trọng lượng) 33: 1 đến 55: 1
    • Sức mạnh giữ tối đa gần 100: 1
    • Dưới đất giá trị tối đa. chèn sâu 25m đến 30m, kéo khoảng cách 150m đến 200m.

    Ứng dụng:

    • Phần lớn các ứng dụng neo HSk5 được tìm thấy ở dạng vĩnh viễn
    • các hệ thống neo đậu chẳng hạn như FPSOs (Lưu trữ sản xuất nổi và
    • Đang giảm tải), FSU, SPM (neo đơn điểm) và neo tạm thời
    • hệ thống cho các đơn vị khoan di động (MODU).

     

    Technical specification:

    • Technical specification
    Nominal Weight Size(mm) Shackle
    (KG) A B C E F H T S Model
    1000 2580 2780 1582 1314 236 1074 430 62 a14
    1500 2954 3187 1812 1505 271 1230 493 80 a17
    3000 3721 4011 2283 1896 342 1550 622 90 a19
    5000 4412 4756 2707 2248 406 1837 738 110 a23
    7000 4910 5290 3011 2500 453 2045 825 117 a25
    8000 5161 5563 3166 2629 474 2149 862 130 a27
    10000 5559 5992 3410 2832 511 2315 929 140 a29
    12000 5908 6368 3624 3010 543 2460 988 150 a31
    14000 6219 6704 3815 3169 572 2590 1040 160 a33
    15000 6364 6860 3904 3242 585 2650 1064 170 a34
    18000 6763 7290 4149 3446 622 2816 1131 180 a35
    20000 7004 7550 4297 3569 644 2917 1171 190 a37
    22000 7230 7794 4436 3684 665 3011 1209 200 a39
    25000 7545 8133 4629 3844 694 3142 1262 200 a39
    30000 8018 8645 4919 4085 737 3339 1341 220 a42