• MARINE STEEL 0049 MARINE STEEL 0049
    HVG MARINE STEEL 0049

    HVG MARINE STEEL 0049: Thép Góc bằng tiêu chuẩn

    Thép góc được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ kết cấu, chẳng hạn như đóng tàu, cầu, giá đỡ, xe kéo, xe đẩy… Thép góc còn được gọi là “hình chữ L”. Có ba loại thép góc: góc bằng, góc không bằng nhau, Thép góc không bằng nhau và độ dày. Thép góc bằng tiêu chuẩn là một loại góc bằng nhau được sản xuất bởi các nhà máy thép hàng đầu đáp ứng các yêu cầu của GB / T 706-2008. Chúng có thể được làm bằng thép sau: CCSA, CCSB, CCSD, CCSE, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36, AH40, DH40, EH40, Q235, Q345… Chúng tôi cung cấp cho bạn nhiều kích thước. Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu cụ thể nào, chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm cho bạn. Bên cạnh đó, chúng tôi cung cấp các loại thép góc khác như thép góc không gỉ, thép góc mạ kẽm, thép góc đóng tàu, thép góc tiêu chuẩn Mỹ

    Đặc điểm của thép Góc bằng tiêu chuẩn

    • Sản phẩm chất lượng cao, đáng tin cậy
    • Nhiều lựa chọn vật liệu, chẳng hạn như thép biển, thép kết cấu carbon, thép hợp kim carbon thấp…
    • Một loạt các kích thước, với phạm vi L2 # ~ L25 #
    • Được sản xuất bởi các nhà máy thép xuất sắc với quản lý chất lượng nghiêm ngặt
    • Được cấu tạo chính xác, đáng tin cậy, tiết kiệm

    Mô tả của thép góc bằng tiêu chuẩn 

    Technical specification:

    • Dimensions of Chinese Standard Equal Leg Angles
    Model Sectional Dimensions (mm) Sectional Area

    cm2

    Nominal Weight

    kg/m

    b d r
    2 20 3 3.5 1.132 0.889
    4 1.459 1.145
    2.5 25 3 1.432 1.124
    4 1.859 1.459
    3.0 30 3 4.5 1.749 1.373
    4 2.276 1.786
    3.6 36 3 2.109 1.656
    4 2.756 2.163
    5 3.382 2.654
    4 40 3 5 2.359 1.852
    4 3.086 2.422
    5 3.791 2.297
    4.5 45 3 2.659 2.088
    4 3.486 2.736
    5 4.292 3.369
    6 5.076 3.985
    5 50 3 5.5 2.971 2.332
    4 3.897 3.059
    5 4.083 3.770
    6 5.688 4.465
    5.6 56 3 6 3.343 2.624
    4 4.390 3.446
    5 5.415 4.251
    6 6.420 5.040
    7 7.404 5.812
    8 8.367 6.568
    6 60 5 6.5 5.829 4.576
    6 6.914 5.427
    7 7.977 6.262
    9 9.020 7.081
    6.3 63 4 7 4.978 3.907
    5 6.143 4.822
    6 7.288 5.721
    7 8.412 6.603
    8 9.515 7.469
    10 11.657 9.151
    7 70 4 8 5.570 4.372
    5 6.875 5.397
    6 8.160 6.406
    7 9.424 7.398
    8 10.667 8.373
    7.5 75 5 9 7.412 5.818
    6 8.797 6.905
    7 10.160 7.976
    8 11.503 9.030
    9 12.825 10.068
    10 14.126 11.089
    8 80 5 7.912 6.211
    6 9.397 7.376
    7 10.860 8.525
    8 12.303 9.658
    9 13.725 10.774
    10 15.126 11.874