• MOORING EQUIPMENT 0091
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0091

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0091: JIS F2031 Bộ hãm cáp xích kiểu chốt

    Nút chặn cáp kiểu Pawl JIS F2031 là nút chặn xích bằng thép đúc áp dụng cho Xích neo cấp 3. Nút chặn xích được bố trí giữa ống nối và tời neo để kẹp xích neo và ngăn xích trượt ra ngoài. Khi neo, nút chặn xích neo sẽ truyền lực kéo từ xích sang thân tàu và sau đó giảm tải trọng làm việc lên tời neo. Nút chặn xích JIS F2031 được sản xuất nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn đóng tàu JIS F2031. Nó có thể chịu được 80% tải trọng đứt tối thiểu của cáp xích và không bao giờ bị biến dạng vĩnh viễn. Chúng tôi cung cấp tất cả các loại nút chặn xích và có thể thiết kế các loại mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. Để biết thêm thông tin, vui lòng đừng ngần ngại liên lạc với chúng tôi.

    Các tính năng của JIS F2031

    • 1. Loại mô hình: nút chặn dây cáp loại chốt;
    • 2. Chất liệu: thép đúc;
    • 3. Áp dụng cho xích neo cấp 3 (đường kính 58mm đến 122mm);
    • 4. Trọng lượng: 495 đến 3660kg;
    • 5. Sơn dầu bôi trơn trên bề mặt ma sát, phần khác sơn bitum sơn;
    • 6. Màu đỏ, đen, xám hoặc lớp phủ màu khác;
    • 7. Chịu được 80% tải trọng đứt tối thiểu của cáp xích;
    • 8. Không có khuyết tật trên bề mặt ảnh hưởng đến độ bền của nút chặn xích;
    • 9. Giá cả cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng, dịch vụ xuất sắc;
    • 10. Giấy chứng nhận: ABS, CCS, BV, NK, LR vv;
    • 11. Có thể được tùy chỉnh

    Bản vẽ của JIS F2031

    Technical specification:

    • Technical specification

    Nominal Chain Diameter

    Dimensions(mm)

    Weight(kg)

    B

    b

    L

    h

    h1

    h2

    58~60

    600

    95

    780

    102

    182

    394

    495

    62~64

    630

    101

    835

    109

    191

    421

    582

    66~68

    660

    107

    885

    116

    200

    446

    701

    70~73

    700

    115

    950

    125

    212

    478

    846

    76~78

    750

    123

    1015

    133

    222

    511

    1014

    81~84

    800

    134

    1095

    143

    235

    550

    1268

    87~90

    850

    143

    1170

    153

    248

    588

    1798

    92~95

    900

    151

    1235

    162

    260

    620

    1769

    97~102

    950

    161

    1350

    175

    276

    665

    2277

    105~107

    1000

    170

    1400

    185

    289

    703

    2664

    111~114

    1050

    180

    1480

    195

    302

    742

    6054

    117~122

    1120

    191

    1585

    207

    318

    790

    3660