• FENDER 0019 FENDER 0019 FENDER 0019 FENDER 0019 FENDER 0019 FENDER 0019
    HVG MARINE FENDER 0019

    HVG MARINE FENDER 0019: Túi khí Hạ thủy/Cập cảng cho tàu thuyền ở xưởng đóng tàu

    Giới thiệu chung

    Túi khí Hạ thủy/Cập cảng cho tàu thuyền được sử dụng rộng rãi để Hạ thủy và Cập cảng trong các nhà máy đóng tàu, đặc biệt là các nhà máy đóng tàu vừa và nhỏ dọc theo các con sông và bờ biển ở các nước Châu Á và Châu Mỹ. Túi khí hàng hải thường được gọi là túi khí hạ thủy, ứng dụng phổ biến nhất của những túi khí hạng nặng này là để hạ thủy tàu. Người ta ước tính rằng hơn 80% tàu đóng mới có DWT dưới 60.000 được hạ thủy bằng túi khí hàng hải.

    Việc hạ thủy với túi khí hàng hải rất linh hoạt. Bất kỳ mặt phẳng nào có góc nghiêng nhỏ đều có thể được coi là đường trượt. Túi khí có thể hạ thủy thành công ngay cả trên bờ cao hơn mực nước 1 hoặc 2m.

    Các tính năng chính của túi khí hàng hải

    1. Linh hoạt trong các dự án hạ thủy khác nhau: Túi khí có thể được chế tạo theo các kích thước và bố cục cụ thể theo yêu cầu của các dự án.
    2. Vận hành dễ dàng: Thao tác hạ thủy tàu có túi khí cao su rất dễ dàng, chỉ cần đặt và bơm căng túi khí để nâng tàu và thả lăn xuống nước.
    Không yêu cầu nghiêm ngặt về điều kiện đường trượt. Việc hạ thủy tàu có thể được thực hiện ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt.
    3. Bền và dễ tái chế: Túi khí hàng hải có thể được sử dụng nhiều lần.
    4. Tính kinh tế cao: Vì túi khí hàng hải có thể được sử dụng nhiều lần và giá thành không cao nên việc hạ thủy hoặc cập cảng các tàu bằng túi khí hàng hải có thể tiết kiệm nhiều chi phí cho các nhà máy đóng tàu hoặc chủ tàu

    Technical specification:

    • Below is a chart for the bearing capacity of several sizes
    Size Diameter 1.0m, 1.2m, 1.5m, 1.8m, 2.0m, 2.2m, 2.5m, 2.8m, 3.0m
    Effective Length 6m, 10m, 12m, 15m, 18m, 20m, 22m, 24m, etc
    Layers 4 layers, 5 layers, 6 layers, 8 layers, 10 layers, 12 layers
    Model Dia Effective Length Overall Length Cord Layer Rubber Plate Thickness Working Pressure Bursting Pressure Lifting Height Bearing Capacity
    M M M Layer Layer mm MPa MPa M Ton/meter Ton/airbag
    LH-6 1.2 12 14 6 1 7.2 0.17 0.75 0.90 7.85 94.20
    1.00 5.23 62.76
    1.10 2.62 31.44
    LH-7 1.5 15 17 7 1 8.2 0.16 0.70 1.00 12.21 183.15
    1.10 9.77 146.55
    1.20 7.33 109.95
    1.30 4.89 73.35
    LH-8 1.8 18 20.5 8 1 9.2 0.15 0.67 1.20 13.96 251.28
    1.30 11.63 15.12
    1.40 9.31 167.58
    1.50 6.98 125.64
    1.60 4.65 83.70
    正在上传...LH-10 2.0 20 23 10 1 11.2 0.17 0.75 1.30 18.32 366.40
    1.40 15.70 21.98
    1.50 13.09 261.80
    1.60 10.47 209.40
    1.70 7.85 157.00