• ELECTRIC EQUIPMENT 0059
    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0059

    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0059: Bộ thu-phát HF đơn giản & GMDSS

    Tính năng sản phẩm:

    • Tuân thủ ITU, IMO và GMDSS
    • Máy phát – máy thu nhỏ gọn với DSC tích hợp
    • Thông tin dễ đọc với màn hình LCD lớn (10.4) cho đầu cuối NBDP
    • Dễ dàng đọc tần số Rx & Tx tại một thời điểm
    • Khả năng thay đổi quét có sẵn của đầu ra, tần số và kênh của máy phát
    • Độ ổn định cao cho tần số với Bộ tổng hợp bước 10Hz
    • Tín hiệu cảnh báo tích hợp (2182KHz)
    • Lưu trữ lên đến 100 tin nhắn đã truyền (có thể chỉnh sửa)
    • Lưu trữ lên đến 100 tin nhắn đã nhận
    • Chức năng tự chẩn đoán để bảo trì dễ dàng

    Technical specification:

    • General
    • DSC WATCH KEEPING RECEIVER
    • TRANSMITTER
    • Receiver

    1. Frequency range

    – TX: 1.6~27.5MHz (10Hz Step)

    – RX: 500 KHz~29.9999MHz (10Hz Step)

    2. TX/RX channel: ITU channel, 300 memory channels

    3. Frequency tolerance: within 10Hz

    4. Type of emission: J3E, H3E, F1B

    5. Operation: simplex & semi-duplex

    6. Ambient temperature & Humidity: -15℃~+55℃, 95%

    7. Power supply: DC24V±15%, 2.5A at reception, 15A at transmitting

    1. Frequency: 2187.5, 4207.5, 6312, 8414.5, 12577, 16804.5KHz

    2. Type of emission: F1B

    3. Frequency shift keying: 1700±85Hz (Mark: 1615Hz, Space: 1785Hz)

    4. Data transfer speed: 100 baud

    5. Frequency tolerance: 10Hz

    1. Type of emission and output: J3E(150W), F1B(100W), H3E(75W)

    2. Modulation: Low level balanced

    3. Occupied bandwidth: within J3E(3KHz), F1B(0.5KHz)

    4. Two-tone distress signal: 1300, 2100Hz

    1. Sensitivity: J3E 3uV, F1B 3uV, H3E 6uV, S/N 20dB 100m/w

    2. Intermediate frequency: 49.455MHz, 455KHz

    3. Overall distortion and noise: More than 20dB

    4. Input impedance: 50Ω