• DECK EQUIPMENT 0098
    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0098

    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0098: Tời kéo / tời neo kết hợp điện:

    Dù ứng dụng neo của bạn là gì, dòng tời neo của HVG Marine đều cung cấp nhiều kiểu dáng và kích cỡ khác nhau để có thể xử lý. Tời kéo neo của chúng tôi được thiết kế cho dây xích lên đến 160mm với một loạt các tùy chọn truyền động có sẵn. Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm kết cấu thép được chế tạo, các bánh răng được làm cứng để vượt quá yêu cầu tải trọng làm việc, trống ly hợp, phanh và chống ăn mòn. Hệ thống truyền động điện hoặc thủy lực có sẵn cùng với các đầu cong vênh. Chúng tôi có thể sửa đổi tời kéo để phù hợp với ứng dụng và các yêu cầu vận hành đặc biệt của bạn.

    Tời neo của HVG Marine có thiết kế chắc chắn, vòng bi bằng đồng phân chia hạng nặng và phanh có kích thước amply. Cơ cấu hoạt động của phanh và ly hợp được thiết kế để vận hành bình thường dễ dàng và an toàn, nhưng cũng có thể được vận hành từ xa bằng xi lanh thủy lực. Hệ thống phanh có thể điều chỉnh dễ dàng, và tất cả các tác động ngoại lực đến kết cấu boong đều bằng bu lông móng. Thiết kế tời giúp dễ dàng tiếp cận tất cả các điểm để bôi trơn và kiểm tra

    Technical specification:

    • Main Technical Specification
    Chain Dia.(mm) Working Load(kN) Working Speed(m/min) Mooring Pull(kN) Mooring Speed(m/min) Drum Capacity(m) Motor Power(kW)
    14/16/17.5 8.3/10.9/13.0 ≥9 8 ≥12 Ф11х100 4.3/1.7
    19/20.5/22 15.3/17.9/20.6 ≥9 15 ≥12 Ф13х120 8.5/3.5
    24/26 24.5/28.7 ≥9 20 ≥12 Ф15х120 8.5/3.5
    28/30 33.3/38.3 ≥9 30 ≥12 Ф18х150 11/11/7.5
    32/34/36 43.5/49.1/55.1 ≥9 40 ≥12 Ф20.5х150 16/16/11
    38/40/42 61.4/68.0/75.0 ≥9 50 ≥12 Ф20.5х150 22/22/16
    44/46/48 82.3/89.9/97.9 ≥9 60 ≥12 Ф26х200 30/30/22
    50/52/54 106.3/114.9/123.9 ≥9 60 ≥15 Ф26х200 30/30/22
    56/58/60 133.3/143.0/153.0 ≥9 80 ≥15 Ф26х200 45/45/30
    62/64 163.4/174.1 ≥9 80 ≥15 Ф30х200 45/45/30
    66/68 185.1/196.5 ≥9 100 ≥15 Ф30х200 45/45/30
    70/73 208.3/226.5 ≥9 120 ≥15 Ф32.5х200 60/60/45
    76/78 245.5/258.6 ≥9 125 ≥15 Ф32.5х200 60/60/45
    81/84 311.7/335.2 ≥9 140 ≥15 Ф36х200 75/75/36
    78/90 359.5/384.8 ≥9 150 ≥15 Ф38х200 75/75/36
    92/95 402.0/428.7 ≥9 200 ≥15 Ф40х200 85/85/64
    97/100 446.9/475.0 ≥9 250 ≥15 Ф42х200 100/100/50
    105/107 523.7/543.8 ≥9 300 ≥15 Ф44х200 110/110/55
    112/114 595.8/617.3 ≥9 350 ≥15 Ф48х200 132/132/66