• AUXILIARY MACHINERT 0066 AUXILIARY MACHINERT 0066 AUXILIARY MACHINERT 0066 AUXILIARY MACHINERT 0066 AUXILIARY MACHINERT 0066 AUXILIARY MACHINERT 0066
    HVG MARINE AUXILIARY MACHINERT 0066

    HVG MARINE AUXILIARY MACHINERT 0066: Hệ thống xử lý nước dằn được chấp thuận của IMO

    Công nghệ xử lý của Hệ thống BWMS

    • Quy trình xử lý BWMS chủ yếu bao gồm ba quy trình sau:
    • Lọc —Nước dằn được lọc bằng bộ lọc rửa ngược tự động với màn chắn 50µm để loại bỏ các sinh vật biển có kích thước lớn hơn 50µm.
    • Khử trùng – Một dòng nhỏ của nước dằn đã lọc được đưa đến bộ phận điện phân để tạo ra chất ôxy hóa có nồng độ cao (chủ yếu là dung dịch natri hypoclorit), sau đó chất ôxy hóa được bơm ngược vào dòng dằn chính để khử trùng hiệu quả.
    • Dung dịch natri hypoclorit như một chất diệt vi trùng rất hiệu quả có thể được giữ trong nước dằn trong một thời gian nhất định để diệt sinh vật phù du, bào tử, ấu trùng và mầm bệnh có trong nước dằn đạt tiêu chuẩn D-2 một cách hiệu quả.
    • Trung hòa – Mức TRO còn lại của nước dằn đã xử lý dưới 0,1ppm, thì nước dằn đã qua xử lý có thể được xả trực tiếp. Nếu mức TRO dư của nước dằn đã xử lý trên 0,1ppm, chất trung hòa (dung dịch natri thiosulfat) được thêm vào đường ống khử dằn để tự động trung hòa các chất oxy hóa còn sót lại ngay lập tức.

    Nguyên tắc khử trùng —— Công nghệ cốt lõi

    Khi nước biển chảy qua bình điện phân, các phản ứng phân hủy diễn ra trên bề mặt điện cực, với khí clo sinh ra ở cực dương và khí hydro ở cực âm.

    Nguyên tắc phản ứng như sau:

    Cực dương: 2Cl- → Cl2 + 2e

    Cực âm: 2H2O + 2e → 2OH- + H2 ↑

    Khí clo có thể được hòa tan trong nước để tạo ra axit hipoclorơ và axit clohiđric nhanh chóng:

    Cl2 + H2O → HOCl + Cl- + H +

    Vậy toàn bộ phản ứng là:

    NaCl + H2O → NaOCl + H2 ↑

    Dung dịch natri hypoclorit như một chất diệt vi trùng rất hiệu quả có thể được giữ trong nước dằn trong một thời gian nhất định để diệt sinh vật phù du, bào tử, ấu trùng và mầm bệnh có trong nước dằn một cách hiệu quả. Công nghệ này đã được thực hành rộng rãi trong các ngành công nghiệp xử lý nước như khử trùng y tế, lĩnh vực xử lý nước trong nhiều năm.

    Quy trình làm việc BWMS

     

    Technical specification:

    • Specification

    Model

    Treatment Capacity

    Flow Rate to Electrolyzer

    Required Power

    Dimension

    Filter (mm)

    Electrolysis Unit (mm)

    (m3/h)

    (m3/h)

    (AC KVA)

    L×W×H

    L×W×H

    BC-300

    100-300

    6

    15

    3000×600×800

    2500×1800×2200

    BC-500

    301-500

    6

    25

    3300×600×800

    2600×1800×2300

    BC-1000

    501-1000

    12

    50

    3300×600×800

    2900×2300×2200

    BC-1500

    1001-1500

    20

    75

    3400×800×1070

    3000×2600×2100

    BC -2000

    1501-2000

    20

    100

    3300×1500×800

    3300×2500×2200

    BC -2500

    2001-2500

    36

    125

    3400×1800×1070

    3500×2900×2400

    BC -3000

    2501-3000

    36

    150

    3400×1800×1070

    3500×2900×2400

    BC -3500

    3001-3500

    36

    175

    3400×1800×1070

    3800×2400×2500

    BC -4000

    3501-4000

    36

    200

    3500×3300×770

    3800×2400×2600

    BC -5000

    4001-5000

    45

    250

    3500×3600×770

    4000×2800×2600