• LINK CHAINS 0017 LINK CHAINS 0017 LINK CHAINS 0017 LINK CHAINS 0017
    HVG LINK CHAINS 0017

    HVG LINK CHAINS 0017: Xích chuỗi DIN 5684

    Xích DIN 5684 của chúng tôi là loại xích pa lăng có dung sai tốt được hàn đáp ứng các yêu cầu của DIN 5684. Xích là cấp T (loại T, DAT, DT), tuân thủ các yêu cầu của DIN EN 818-7. Ngoại trừ xích loại DAT và loại DT, các loại xích cấp T khác không chỉ phù hợp với pa lăng xích mà còn cả các thiết bị nâng hạ khác.

    Chúng tôi có thể cung cấp xích DIN 5684 với dải đường kính từ 4 mm đến 22 mm. Các gói có sẵn ở dạng hanks, cuộn, trống, túi hoặc theo yêu cầu của bạn.

    Sử dụng các loại Xích DIN 5684 khác nhau

    • Loại T – phù hợp với pa lăng xích kéo tay hoặc pa lăng xích dẫn động bằng điện tốc độ thấp mà không tính đến độ mòn
    • Loại DAT – thích hợp cho pa lăng xích kéo xích dẫn động bằng điện tốc độ cao hạng nặng
    • Loại DT – thích hợp cho pa lăng xích dẫn động bằng điện trong điều kiện mài mòn

    Chúng tôi cũng có thể cung cấp chuỗi Palăng có dung sai tốt phù hợp với Tiêu chuẩn Trung Quốc GB / T 20947. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin.

    Đặc điểm của Xích chuỗi DIN 5684

    • Đặc điểm kỹ thuật: DIN 5684
    • Khoan dung tốt
    • Loại: cấp T (loại T, DAT, DT)
    • Hoàn thiện: màu tự nhiên, mạ kẽm điện, mạ kẽm nhúng nóng
    • Ứng dụng: mục đích nâng

    Bản vẽ của Xích chuỗi DIN 5684

    Technical specification:

    • Specifications of Chain DIN 5684

    Nominal Diameter

    d

    mm

    Pitch

    t

    mm

    Inside Width

    b1

    min

    mm

    Outside Width

    b2

    max

    mm

    Length

    L = 11 * t

    mm

    Weight

    kg/m

    4

    12

    5

    13.7

    132

    0.35

    5

    15

    6

    16.9

    165

    0.54

    (5)

    18.5

    6

    16.9

    203.5

    0.5

    6

    18

    7.2

    20.2

    198

    0.8

    (6)

    18.5

    7.2

    20.2

    203.5

    0.8

    7

    21

    8.4

    23.6

    231

    1.1

    (7)

    22

    8.4

    23.6

    242

    1.1

    8

    24

    9.6

    27

    264

    1.4

    9

    27

    10.8

    30.4

    297

    1.8

    10

    28

    12

    34

    308

    2.2

    11

    31

    13.2

    37.4

    341

    2.7

    13

    36

    15.6

    44.2

    396

    3.8

    14

    41

    16.8

    47.6

    451

    4.4

    16

    45

    19.2

    54.4

    495

    5.7

    18

    50

    21.6

    61.2

    550

    7.3

    20

    60

    24

    68

    660

    8.8

    22

    66

    26.4

    75

    726

    10.7