• FIRE FIGHTING EQUIPMENT 0342 FIRE FIGHTING EQUIPMENT 0342
    HVG FIRE FIGHTING EQUIPMENT 0342

    HVG FIRE FIGHTING EQUIPMENT 0342: Bình chữa cháy bọt

    Bọt là sự kết hợp của các sản phẩm của các phản ứng hóa học, khi các dung dịch được trộn lẫn, thường là bằng cách đảo ngược đơn vị; hai chất lỏng phản ứng tạo ra bọt sủi bọt và khí cacbonic. Khí đẩy bọt ra ngoài dưới dạng phản lực.

    Bình chữa cháy Bọt phù hợp với các loại đám cháy sau: Giấy Loại A, hàng dệt, gỗ, hầu hết các loại nhựa và cao su Loại B Chất lỏng dễ cháy.

    Bình chữa cháy Foam có hai loại chính: loại xách tay và loại có bánh xe. Công ty chúng tôi có thể cung cấp bình chữa cháy bọt xách tay 1-12L và bình chữa cháy bọt bánh xe 25kg, 50kg, 100kg.

    Technical specification:

    • Portable foam fire extinguisher parameter
    • Wheeled foam fire extinguisher parameter
    Capacity 1L 2L 3L 4L 6L 9L 12L
    Out-Dia.(mm) 85 110 130 140 160 180 180
    Volume (L) 1.29 2.4 3.9 5.4 7.8 10.5 13.88
    Cylinder-length (mm) 270 302 346 410 450 485 621
    Cylinder Weight (kg) 0.66 1.17 1.69 2.1 2.95 3.6 4.4
    Extinguisher weight(kg) 2.2 3.8 5 6.7 9.5 14 18
    Filling weight (kg) 1 2 3 4 6 9 12
    Working pressure (bar) 14 14 14 14 14 14 14
    Test pressure (bar) 27 27 27 27 27 27 27
    Temperature Range 0~60 0~60 0~60 0~60 0~60 0~60 0~60
    Min Wall-thickness 0.78 1.07 1.13 1.13 1.23 1.3 1.3
    Material SUS304 SUS304 SUS304 SUS304 SUS304 SUS304 SUS304
    Fire rate 5A21B 8A34B 13A70B 13A89B 27A144B 34A183B 43A233B
    Capacity 25L 50L 100L
    Out-Dia.(mm) 270 320 406
    Cylinder Length(mm) 625 875 1100
    Volume(L) 30 59 124
    Full Weight(kg) 60 95 150
    Temperature Range(°C) 0~+55 0~+55 5°C~+60°C
    Working pressure(bar) 15 15 15
    Test pressure(bar) 35 35 35
    Fire class 55A 1B 55A 11BC 55A 11BC