• LINK CHAINS 0016 LINK CHAINS 0016 LINK CHAINS 0016
    HVG LINK CHAINS 0016

    HVG LINK CHAINS 0016: Xích chuỗi DIN 766

    Xích din 766 của chúng tôi là một loại xích ngắn được làm bằng thép chất lượng cao. Các thông số kỹ thuật của xích tuân theo các yêu cầu của DIN 766, vật liệu phù hợp với DIN 17151. Xích din 766 phù hợp cho tất cả các mục đích chung, các ứng dụng kỹ thuật, công nghiệp và hàng hải cùng với nhiều loại phụ kiện thép nhẹ của chúng tôi. Chúng tôi có thể tùy chỉnh dây xích và phụ kiện theo yêu cầu của bạn.

    Tất cả các sản phẩm có sẵn với các lớp hoàn thiện bảo vệ khác nhau, chẳng hạn như sơn kẽm, màu tự sơn, mạ kẽm nhúng nóng.

    Vui lòng cho chúng tôi biết yêu cầu cụ thể của bạn và chúng tôi sẽ trả lời thỏa đáng.

    Đặc điểm của Xích chuỗi DIN 766

    • Chung: không thích hợp cho mục đích nâng hạ
    • Vật liệu: thép DIN 17151
    • Đặc điểm kỹ thuật: DIN 766
    • Hoàn thiện: màu tự nhiên, mạ kẽm sáng, mạ kẽm nóng… Hoặc theo yêu cầu của khách hàng
    • Đóng gói: hàng loạt, cuộn, túi…

     

    Bản vẽ của Xích chuỗi DIN 766

    Technical specification:

    • Specifications of Chain DIN 766

    Size

    d

    mm

    Inside Length

    t

    mm

    Inside Width

    b1

    mm

    Outside Width

    b2

    mm

    Length

    L

    L=11 * t

    mm

    Weight per 100m

    kg

    Breaking Load

    kn

    2

    12

    3.5

    7.5

    132

    0.07

    1.25

    3

    16

    4.2

    11

    176

    0.16

    4.00

    4

    16

    5

    13.7

    176

    0.32

    8.00

    5

    18.5

    6

    17

    203.5

    0.5

    12.50

    6

    18.5

    7.2

    20.2

    203.5

    0.8

    16.00

    7

    22

    8.4

    23.8

    242

    1.1

    25.00

    8

    24

    9.6

    27.2

    264

    1.4

    32.00

    9

    27

    10.8

    30.6

    297

    1.8

    40.00

    10

    28

    12

    34

    308

    2.2

    50.00

    11

    31

    13.2

    37.4

    341

    2.7

    63.00

    12

    36

    14.4

    40.8

    396

    3.1

    72.40

    13

    36

    15.6

    44.2

    396

    3.8

    80.00

    14

    41

    16.8

    47.6

    451

    4.4

    100.00

    16

    45

    19.2

    54.4

    495

    5.7

    125.00

    18

    50

    21.6

    61.2

    550

    7.3

    160.00

    19

    53

    22.8

    64.6

    583

    7.97

    180.00

    20

    56

    24.0

    68.0

    616

    9

    200.00

    22

    62

    26.4

    75.0

    682

    11

    243.00

    23

    64

    27.6

    78.2

    704

    12

    250.00

    26

    73

    31.2

    88.4

    803

    15

    320.00

    28

    78

    33.8

    95.2

    858

    18

    400.00

    30

    84

    41.0

    102

    924

    19.5

    450.00

    32

    90

    43.0

    108.8

    990

    23

    500.00