• OFFSHORE EQUIPMENT 0160
    HVG OFFSHORE EQUIPMENT 0160

    HVG OFFSHORE EQUIPMENT 0160: Isolated Danger Mark

    Phao đánh dấu nguy hiểm biệt lập là Thiết bị đánh dấu hàng hải hoặc phao được sử dụng để chỉ ra mối nguy hiểm đối với việc vận chuyển, chẳng hạn như một tảng đá chìm một phần. Xung quanh phao có nước điều hướng được.

    Chức năng: Phao đánh dấu nguy hiểm biệt lập được đặt hoặc neo phía trên mối nguy hiểm hoặc càng gần nơi nguy hiểm càng tốt, dấu hiệu này cho biết vị trí của mối nguy hiểm. Các tàu nên lấy thông tin hàng hải để tham khảo và đi thuyền bằng cách tránh các dấu hiệu.

    Ứng dụng: vùng biển ven bờ, hải đảo, v.v.

    Đặc điểm của Phao đánh dấu nguy hiểm biệt lập

    Đặc tính Phao đánh dấu nguy hiểm biệt lập
    Màu sắc Đen, một hoặc sọc đỏ chính giữa
    Hình dạng Hình dạng cột hoặc thanh có dấu trên cùng
    Điểm cao nhất Hai quả bóng đen
    Đặc tính Ánh sáng trắng, nhóm flash hai lần, mỗi giây một lần

    Sơ đồ

    Technical specification:

    • Technical Parameters of Isolated Danger Mark

    Specification

    HS-1.08

    HS-1.2

    HS-1.5

    HS-1.8

    HS-2.4

    HS-3.0

    Note

    Character

    White light, group flash 2 times, every 5sedonds

    Range

    2-10km

    Optional

    Navigation Light Power

    Solar Battery, 6VDC or 12VDC

    Optional

    Remote Control and Telemetry

    Remote wireless, remote control and telemetry(with computer installation software)

    Optional

    Synchronous flash

    GPS singnal coordination and synchronization ≤0.2ms

    Optional

    Buoy Body Diameter(m)

    1.08

    1.2

    1.5

    1.8

    2.4

    3

    Top-mark

    Two upper and lower vertical balck balls

    Body Surface Color

    Black, with one or serval red stripes in the middle

    Buoy Material

    Ship steel plate

    Overall Height(m)

    2.4

    2.8

    4

    4.5

    7.5

    9.1

    Freeboard Height(m)

    0.3

    0.45

    0.5

    0.6

    1

    1.3

    Light Focal Plane Height(m)

    1.4

    1.62

    2.35

    2.46

    4.5

    5.8

    Max. Swing Angle()°

    ≤15

    ≤15

    ≤15

    ≤15

    ≤15

    ≤15

    Swing Period(s)

    3~5

    3~5

    3~5

    3~5

    3~5

    3~5

    Max. Buoyancy(t)

    0.8

    1

    1.8

    3.14

    7

    11.7

    Buoy Total Weight(t)

    0.2

    0.4

    0.6

    0.8

    1.9

    2.4

    Antiseptic treatment

    Paint Spraying, sacrificial anode protection

    Anchor Cable Distribution System

    17.5

    17.5

    22

    28

    34

    38

    Sinker/Anchor Block

    0.5~1

    0.5~1

    1~2

    2~3

    3~6

    5~8

    Water Depth

    3~15

    3~15

    4~20

    6~30

    10~50

    20~60