• MARINE STEEL 0015 MARINE STEEL 0015 MARINE STEEL 0015
    HVG MARINE STEEL 0015

    HVG MARINE STEEL 0015: Ống và ống thép chịu áp lực CCS

    Ống thép áp lực CCS và ống là một loại ống thép hàng hải được sử dụng cho đường ống áp lực. Ống thép chịu áp lực CCS và ống được HVG phê duyệt. Vật liệu của ống tuân theo các yêu cầu của GB / T 5312 và các thông số kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn GB / T 17395. Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn yêu cầu các thông số kỹ thuật khác và chúng tôi sẽ tùy chỉnh ống cho bạn. Có năm cấp thép cho ống: 320, 360, 410, 460, 490. Ống và ống thép chịu áp lực CCS có thể được chia thành ba cấpⅠ, Ⅱ, Ⅲ, tùy theo áp suất thiết kế và nhiệt độ thiết kế. Ngoại trừ ống thép chịu áp CCS, chúng tôi còn cung cấp ống thép liền khối CCS, ống thép nồi hơi CCS, ống thép không gỉ CCS… Hãy liên hệ với chúng tôi để được cung cấp toàn bộ sản phẩm!

    Technical specification:

    • Pipe Grades of CCS Pressure Steel Pipes and Tubes
    • Steel Grades and Chemical Composition
    Grade
    Media Design Pressure

    MPa

    Design Temperature

    Design Pressure

    MPa

    Design Temperature

    Design Pressure

    MPa

    Design Temperature

    >
    Steam and hot oil 1.6 300 0.7~1.6 170~300 0.7 170
    Fuel oil 1.6 150 0.7~1.6 60~150 0.7 60
    Other media 4.0 300 1.6~4.0 200~300 1.6 200
    Note 1. When a pipe’s design temperature or design pressure meets requirements for gradeⅠon table A , the pipe will be certified as gradeⅠpipe. When a pipe’s design temperature and design pressure both meets requirements for gradeⅡ on table A , the pipe will be certified as grade Ⅱ pipe.

    2. Other media refer to air, water, lubricating oil, hydraulic oil…

    3. Grade Ⅲ pipes can be made according to national standards agreed by CCS.

    Steel Grade Chemical Composition %
    C Si Mn S P Residual Elements
    Cr Mo Ni Cu gross
    320 ≤0.16 0.40~0.70 ≤0.020 ≤0.025 ≤0.25 ≤0.10 ≤0.30 ≤0.30 ≤0.70
    360 ≤0.17 ≤0.35 0.40~0.80
    410 ≤0.21 ≤0.35 0.40~1.20
    460 ≤0.22 ≤0.35 0.80~1.20
    490 ≤0.23 ≤0.35 0.80~1.50