• MOORING EQUIPMENT 0225 MOORING EQUIPMENT 0225 MOORING EQUIPMENT 0225
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0225

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0225: Neo công suất lớn trên biển

    Cấu trúc mở của mỏ neo này mang lại khả năng hoạt động trơn tru và tuyệt vời trên nhiều loại đất khác nhau. Mỏ neo mang lại hiệu quả tuyệt vời (trọng lượng / lực giữ) và dễ dàng tháo dỡ cho các mục đích vận chuyển. Mỏ neo này sẽ giữ đúng trong những điều kiện khắc nghiệt nhất và sẽ không xoay khi nó được thiết lập, điều này dẫn đến khả năng giữ không giảm.
    Đây là một loại neo ngoài khơi, có khả năng xuyên sâu và trơn tru ở các đáy biển khác nhau.

    • 1. vật liệu: Thép tấm
    • 2. trọng lượng: 300KGS-25000KGS
    • 3. chứng chỉ: ABS, LR, BV, NK, DNV, RINA, RS, IRS, CCS.

    Bản vẽ quy trình

    Technical specification:

    • Specifications:

    Nominal Weight (kg)

    Dimensions (mm)

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    300

    1,200

    960

    1,080

    457

    1,380

    Φ45

    500

    1,500

    1,200

    1,350

    571

    1,725

    Φ50

    1,000

    1,875

    1,500

    1,686

    714

    2,155

    Φ62

    1,080

    1,915

    1,530

    1,686

    722

    2,200

    Φ62

    2,000

    2,363

    1,890

    2,124

    900

    2,715

    Φ74

    3,000

    2,700

    2,160

    2,430

    1,028

    3,105

    Φ90

    4,000

    2,975

    2,380

    2,676

    1,133

    3,420

    Φ100

    5,000

    3,250

    2,600

    2,922

    1,238

    3,735

    Φ110

    7,000

    3,575

    2,860

    3,216

    1,360

    4,110

    Φ117

    9,000

    3,950

    3,160

    3,555

    1,504

    4,543

    Φ135

    10,000

    4,100

    3,280

    3,690

    1,561

    4,715

    Φ140

    12,000

    4,490

    3,575

    4,030

    1,695

    5,320

    Φ145

    13,500

    4,670

    3,720

    4,195

    1,765

    5,535

    Φ150

    15,000

    4,845

    3,875

    4,355

    1,830

    5,735

    Φ150

    18,000

    5,140

    4,080

    4,610

    1,940

    6,080

    Φ160

    20,000

    5,330

    4,260

    4,790

    2,010

    6,310

    Φ170

    22,500

    5,490

    4,360

    4,905

    2,060

    6,470

    Φ180

    25,000

    5,740

    4,590

    5,106

    2,165

    6,795

    Φ180

    27,500

    5,980

    4,785

    5,385

    2,245

    7,095

    Φ180