• MOORING EQUIPMENT 0143
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0143

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0143: Bánh xích hàng hải

    Bánh xích hàng hải, được lắp đặt giữa ống xích neo và nút chặn xích, là một loại con lăn xích hàng hải được sử dụng để tránh ma sát giữa xích neo và ống xích. Bánh xích CB / T 290-95 chủ yếu được làm bằng thép đúc và thép sợi carbon. Bề mặt của nó sạch sẽ và mịn. Không có bất kỳ lỗi nào như lỗ khí, vết nứt có thể ảnh hưởng đến độ bền của bánh xích. Con lăn có thể xoay chuyển linh hoạt. Nó cũng chống gỉ. Bánh xích hàng hải của chúng tôi được phê duyệt bởi trung tâm kiểm tra chất lượng. Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

    Sự chỉ rõ:

    • Loại mô hình: HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0143
    • Sử dụng: áp dụng cho tàu cỡ vừa và nhỏ
    • Vật liệu: Thép đúc
    • Tiêu chuẩn: GB / T 290-1995
    • Đường kính: 14mm ~ 68mm
    • Trọng lượng: 12,7kg ~ 832,3kg
    • Giấy chứng nhận: CCS, ABS, BV, NK, LR, RINA

    Bản vẽ:

    Technical specification:

    • Technical specification

    Unit:mm

     

    Type

    Dia. Of Anchor Chain

    D

    d

    L

    B

    H

    Weight(kg)

    14

    12.5~14

    154

    26

    164

    94

    150

    12.7

    17.5

    16~17.5

    192

    32

    186

    108

    170

    21.0

    20.5

    19~20.5

    226

    38

    208

    122

    210

    32.6

    24

    22~24

    264

    42

    236

    142

    240

    50.0

    28

    26~28

    308

    48

    262

    160

    280

    74.0

    32

    30~32

    352

    54

    292

    178

    310

    104.9

    36

    34~38

    396

    58

    319

    201

    360

    144.4

    40

    38~40

    440

    64

    349

    219

    390

    189.8

    44

    42~44

    484

    70

    377

    239

    430

    239.9

    48

    46~48

    528

    74

    405

    259

    470

    305.5

    52

    50~52

    572

    78

    430

    280

    510

    370.3

    56

    54~56

    616

    82

    466

    302

    540

    453.6

    60

    58~60

    660

    88

    492

    320

    580

    572.3

    64

    62~64

    704

    94

    526

    342

    620

    687.5

    68

    66~68

    748

    98

    552

    360

    660

    832.3