• DECK EQUIPMENT 0118
    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0118

    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0118 – Tời gypsy điện đôi

    Dù ứng dụng neo của bạn là gì, dòng tời neo của HVG Marine đều cung cấp nhiều kiểu dáng và kích cỡ khác nhau để có thể xử lý. Tời kéo neo của chúng tôi được thiết kế cho dây xích lên đến 160mm với một loạt các tùy chọn truyền động có sẵn. Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm kết cấu thép được chế tạo, các bánh răng được làm cứng để vượt quá yêu cầu tải trọng làm việc, trống ly hợp, phanh và chống ăn mòn. Hệ thống truyền động điện hoặc thủy lực có sẵn cùng với các đầu cong vênh. Chúng tôi có thể sửa đổi tời kéo để phù hợp với ứng dụng và các yêu cầu vận hành đặc biệt của bạn.

    Tời neo của HVG Marine có thiết kế chắc chắn, vòng bi bằng đồng phân chia hạng nặng và phanh có kích thước amply. Cơ cấu hoạt động của phanh và ly hợp được thiết kế để vận hành bình thường dễ dàng và an toàn, nhưng cũng có thể được vận hành từ xa bằng xi lanh thủy lực. Hệ thống phanh có thể điều chỉnh dễ dàng, và tất cả các tác động ngoại lực đến kết cấu boong đều bằng bu lông móng. Thiết kế tời giúp dễ dàng tiếp cận tất cả các điểm để bôi trơn và kiểm tra.

    Technical specification:

    • Main Technical Specification
    Chain Dia.(mm) Working Load(kN) Supporting Load(kN) Working Speed(m/min) Warping Load(kN) Motor Power(kW)
    12.5 5.9 30 ≥9 5 3/1.2
    14/16/17.5 8.3/10.9/13.0 51/67/80 ≥9 8 4.3/1.7
    19/20.5/22 15.3/17.9/20.6 95/110/126 ≥9 10 8.5/3.5
    24/26 24.5/28.7 149/175 ≥9 20 8.5/3.5
    28/30 33.3/38.3 202/231 ≥9 30 11/11/7.5
    32/34/36 43.5/49.1/55.1 261/294/329 ≥9 30 16/16/11
    38/40/42 61.4/68.0/75.0 365/402/442 ≥9 40 22/22/16
    44/46/48 82.3/89.9/97.9 483/526/570 ≥9 50 30/30/22
    50/52/54 106.3/114.9/123.9 617/664/713 ≥9 50 30/30/22
    56/58/60 133.3/143.0/153 764/816/870 ≥9 60 45/45/30
    62/64 163.4/174.1 925/982 ≥9 80 45/45/30
    66/68 185.1/196.5 1040/1098 ≥9 100 45/45/30
    70/73 208.3/226.5 1160/1254 ≥9 100 60/60/45
    76/78 245.5/258.6 1350/1416 ≥9 125 60/60/45
    81/84 311.7/335.2 2171/2320 ≥9 140 75/75/36
    87/90 359.5/384.8 2473/2629 ≥9 150 75/75/36
    92/95 402.0/428.7 2735/2898 ≥9 200 85/85/64
    97/100 446.9/475.0 2995/3162 ≥9 250 100/100/50
    05/107 523.7/543.8 3612/3750 ≥9 300 110/110/55
    112/114 595.8/617.3 4109/4228 ≥9 350 132/132/66