• RUBBER AIRBAG 0001 RUBBER AIRBAG 0001
    HVG MARINE RUBBER AIRBAG 0001

    HVG MARINE RUBBER AIRBAG 0001: Túi khí Hạ thủy và trục lăng cập cảng hàng hải 2m x 15m 8 lớp

    Giới thiệu chung: 

    Túi khí hàng hải được sử dụng rộng rãi để hạ thủy và cập cảng tàu trong các nhà máy đóng tàu, đặc biệt là các nhà máy đóng tàu vừa và nhỏ dọc theo các con sông và bờ biển ở các nước Châu Á và Châu Mỹ. Túi khí hàng hải thường được gọi là túi khí phóng tàu, là ứng dụng phổ biến nhất của những túi khí hạng nặng sử dụng để hạ thủy tàu. Người ta ước tính rằng hơn 80% tàu đóng mới có DWT dưới 60.000 được hạ thủy bằng túi khí hàng hải.

    Việc khởi động bằng túi khí hàng hải rất linh hoạt. Bất kỳ mặt đất phẳng nào có góc nghiêng nhỏ đều có thể được coi là đường trượt. Túi khí có thể hạ thủy thành công một con tàu ngay cả trên bờ cao hơn mực nước 1 hoặc 2 mét.

    Các tính năng chính của túi khí hàng hải:

    1. Linh hoạt trong các dự án phóng tàu khác nhau: Túi khí có thể được chế tạo theo các kích thước và lớp cụ thể theo yêu cầu của các dự án phóng khác nhau.
    2. Vận hành dễ dàng: Thao tác hạ thủy tàu có túi khí cao su tương đối dễ dàng, chỉ cần đặt và bơm căng túi khí để nâng tàu và lăn xuống nước. Không có yêu cầu nghiêm ngặt về điều kiện đường trượt. Việc hạ thủy tàu có thể được thực hiện ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt.
    3. Bền và khả năng tái chế: Túi khí hàng hải có thể được sử dụng nhiều lần.
    4. Tính kinh tế cao: Vì túi khí hàng hải có thể được sử dụng nhiều lần và giá thành không cao nên việc hạ thủy hoặc cập cảng các tàu bằng túi khí hàng hải có thể tiết kiệm nhiều chi phí cho các nhà máy đóng tàu hoặc chủ tàu.

    Technical specification:

    • Below is a chart for the bearing capacity of several sizes
    Size Diameter 1.0m, 1.2m, 1.5m, 1.8m, 2.0m, 2.2m, 2.5m, 2.8m, 3.0m
    Effective Length 6m, 10m, 12m, 15m, 18m, 20m, 22m, 24m, etc
    Layers 4 layers, 5 layers, 6 layers, 8 layers, 10 layers, 12 layers
    Model Dia Effective Length Overall Length Cord Layer Rubber Plate Thickness Working Pressure Bursting Pressure Lifting Height Bearing Capacity
    M M M Layer Layer mm MPa MPa M Ton/meter Ton/airbag
    LH-6 1.2 12 14 6 1 7.2 0.17 0.75 0.90 7.85 94.20
    1.00 5.23 62.76
    1.10 2.62 31.44
    LH-7 1.5 15 17 7 1 8.2 0.16 0.70 1.00 12.21 183.15
    1.10 9.77 146.55
    1.20 7.33 109.95
    1.30 4.89 73.35
    LH-8 1.8 18 20.5 8 1 9.2 0.15 0.67 1.20 13.96 251.28
    1.30 11.63 15.12
    1.40 9.31 167.58
    1.50 6.98 125.64
    1.60 4.65 83.70
    LH-10 2.0 20 23 10 1 11.2 0.17 0.75 1.30 18.32 366.40
    1.40 15.70 21.98
    1.50 13.09 261.80
    1.60 10.47 209.40
    1.70 7.85 157.00