• LINK CHAINS 0031 LINK CHAINS 0031
    HVG LINK CHAINS 0031

    HVG LINK CHAINS 0031: Chuỗi nâng liên kết ngắn

    Xích nâng hạ liên kết ngắn được sản xuất đáp ứng các yêu cầu của GB / T 20946-2007 và ISO 1834: 1999. Thiết bị được chia thành năm loạt theo tính chất cơ học của dây xích thành phẩm. Năm chuỗi như sau: M (4), P (5), S (6), T (8), V (10). HVG Marine có thể cung cấp tất cả các dây xích nói trên bao gồm dây xích đã được hiệu chuẩn và dây xích thông thường. Tất cả các dây xích do HVG Marine cung cấp đều có chất lượng cao và được kiểm định 100%. Xích nâng hạ liên kết ngắn chủ yếu được sử dụng cho các mục đích nâng hạ trong ngành công nghiệp và thiết bị cũng có thể được sử dụng làm dây xích. Các loại xích nâng liên kết ngắn hiện có được trình bày dưới đây:

    • Chuỗi nâng liên kết ngắn, cấp 4, không hiệu chỉnh
    • Chuỗi nâng liên kết ngắn, cấp 6, không hiệu chỉnh
    • Chuỗi nâng liên kết ngắn, cấp 8, không hiệu chỉnh
    • Chuỗi Palăng có dung sai tốt
    • Xích chuỗi liên kết ngắn đã hiệu chỉnh

    Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, chào mừng bạn đến liên hệ với chúng tôi!

    Bản vẽ của  chuỗi nâng liên kết ngắn

    Technical specification:

    • The Basis of Grade Symbols
    • Specifications of Short Link Lifting Chain (Grade 4, Non-Calibrated)

    Grade

    Mean stress at the specified minimum breaking force, N/mm2

    Fine Tolerance

    Medium Tolerance

    M

    4

    400

    P

    5

    500

    S

    6

    630

    T

    8

    800

    V

    10

    1000

    Note

    Chains in all of these grades may not be the subjects of Chinese Standard.

    Nominal Size

    dn

    Diameter Tolerance

    (dm-dn)

    Weld Tolerance

    max

    Ultimate link outside length

    External Width over the Weld

    W

    max

    (3.5dn)

    Internal Width away from Weld

    W1

    min

    (1.25dn)

    Type 1

    (dw-dm)

    Type 2

    max

    (5dn)

    min

    (4.75dn)

    (dw-dm)

    (G-dm)

    5

    +0.10

    −0.30

    0.5

    1.0

    1.75

    25

    24

    18

    6.3

    6.3

    +0.13

    −0.38

    0.63

    1.26

    2.2

    32

    30

    22

    7.9

    7.1

    +0.14

    −0.43

    0.71

    1.42

    2.5

    36

    34

    25

    8.9

    8

    +0.16

    −0.48

    0.8

    1.6

    2.8

    40

    38

    28

    10

    9

    +0.18

    −0.54

    0.9

    1.8

    3.15

    45

    43

    32

    11.3

    10

    +0.20

    −0.60

    1.0

    2.0

    3.5

    50

    47

    35

    12.5

    11.2

    +0.22

    −0.67

    1.12

    2.24

    3.9

    56

    53

    39

    14

    12.5

    +0.25

    −0.75

    1.25

    2.5

    4.4

    63

    59

    44

    15.7

    14

    +0.28

    −0.84

    1.4

    2.8

    4.9

    70

    66

    49

    18

    16

    +0.32

    −0.96

    1.6

    3.2

    5.6

    80

    76

    56

    20

    18

    ±0.90

    1.8

    3.6

    6.3

    90

    85

    63

    23

    20

    ±1.0

    2.0

    4.0

    7.0

    100

    95

    70

    25

    22.4

    ±1.1

    2.24

    4.48

    7.85

    112

    106

    78

    28

    25

    ±1.25

    2.5

    5.0

    8.75

    125

    119

    88

    32

    28

    ±1.4

    2.8

    5.6

    9.8

    140

    133

    98

    35

    32

    ±1.6

    3.2

    6.4

    11.2

    160

    152

    112

    40

    36

    ±1.8

    3.6

    7.2

    12.6

    180

    171

    126

    45

    40

    ±2.0

    4.0

    8.0

    14.0

    200

    190

    140

    50

    45

    ±2.25

    4.5

    9.0

    15.75

    225

    214

    158

    57

    Note

    dn — nominal size

    d— material length on weld (type 1), the weld length perpendicular to link plane (type 2)

    d— material length outside weld

    • On account of limited space, please contact us for other chains’ specifications.