• OFFSHORE EQUIPMENT 0141 OFFSHORE EQUIPMENT 0141
    HVG OFFSHORE EQUIPMENT 0141

    HVG OFFSHORE EQUIPMENT 0141: Phao dẫn hướng bằng thép

    Phao định vị thép được sử dụng rộng rãi làm cột mốc đường biển, cột mốc đường sông nội địa, báo hiệu giàn khoan dầu khí ngoài khơi và hệ thống giám sát địa chất thủy văn, … Đường kính của phao định vị thép rất đa dạng. Thiết bị có thể là 0,6m, 1,2m, 1,5m, 1,8m, 2,4m, 3,0m, v.v. Chúng tôi có thể cung cấp phao tùy chỉnh theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng.

    Tất cả các phao của chúng tôi đều phù hợp với các tiêu chuẩn của Hiệp hội Quốc tế các nhà chức trách về Hải đăng. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về sản phẩm của chúng tôi, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

    Technical specification:

    • Basic Parameters of Steel Navigation Buoy
    • Working Characteristics of Steel Navigation Buoy
    Specifications Buoy Diameter(m) Buoy Draft(m) Freeboard Height(m) Lamp Focal Plane Height(m) Floating Material Thickness(mm) Applicable Anchor Chains(mm) Applicable Sinker(t) Coating Thickness of Dry Film(μm)
    Φ0.6 0.6 >0.5 >0.3 >1.5 2.5 11 0.2
    Φ1.2 1.2 >1.0 >0.5 >2.0 4.0 17.5 0.5~1
    Φ1.5 1.5 >1.2 >0.6 >2.5 5.0 22 1~2
    Φ1.8 1.8 >2.5(Deep Water)

    >1.0(Shallow Water)

    >0.7 >3.0 8.0 28 2~3
    Φ2.4 2.4 >3.0(Deep Water)

    >1.5(Shallow Water)

    >0.9 >4.5 8.0 34 3~6
    Φ3.0 3.0 >3.6 >1.0 >6.0 10 38 5~8
    Note 1: buoy draft means the normal draft height of buoy after it being set up.

    Note 2: Freeboard Height means the height of the waterline to the floating body under normal conditions after the buoy being set up.

    Note 3: Lamp focal plane height means the height of waterline to the lamp focal plane after the buoy being set up.

    Specificaiton

    Swing Period(s)

    Max. Swing Angle(°)

    Day Mark Range of Visibility(n mile)

    Light Range(n mile)

    Radar Detection Range(n mile)

    Anchorage Depth(m)

    Φ0.6

    3~5

    ≤15

    >0.5

    >0.5

    0.5

    2~10

    Φ1.2

    3~5

    ≤15

    >1

    >1

    >1

    3~15

    Φ1.5

    3~5

    ≤15

    >1.5

    >1.5

    >1.5

    4~20

    Φ1.8

    3~5

    ≤15

    >2

    >2

    >2

    6~30

    Φ2.4

    3~5

    ≤15

    >3

    >3

    >3

    10~50

    Φ3.0

    3~5

    ≤15

    >4

    >4

    >4

    15~60