• MARINE STEEL 0013 MARINE STEEL 0013 MARINE STEEL 0013
    HVG MARINE STEEL 0013

    HVG MARINE STEEL 0013: Ống và ống thép không gỉ CCS

    Các ống thép không gỉ và ống được thiết kế cho mục đích hàng hải và được HVG phê duyệt. Ống và ống thép không gỉ CCS có thể được làm bằng 201, 202, 301, 304, 304L, 316, 316L, 321… Thông số kỹ thuật của chúng đáp ứng các yêu cầu của CB / T 4154. Ống là một loại ống liền mạch. Chúng hoạt động tốt trong việc chống áp suất, chịu nhiệt, độ bền và chống ăn mòn. Việc sản xuất ống và ống thép không gỉ CCS tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc gia, vì vậy chúng tôi có thể đảm bảo chất lượng. Chúng tôi có thể cung cấp cả ống thép không gỉ cỡ nhỏ và cỡ lớn. Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, hãy liên hệ ngay!

    Technical specification:

    • Regular specifications of CCS Stainless Steel Pipes and Tubes
    Outer Diameter Sch.5s Sch.10s Sch.20s Sch.40s Sch.80s
    First Series Second Series Wall Thickness

    mm

    Nominal Weight

    kg/m

    Wall Thickness

    mm

    Nominal Weight

    kg/m

    Wall Thickness

    mm

    Nominal Weight

    kg/m

    Wall Thickness

    mm

    Nominal Weight

    kg/m

    Wall Thickness

    mm

    Nominal Weight

    kg/m

    8 1.2 0.201 1.6 0.253 2.0 0.296
    10.2 10 0.260 0.331 0.395 2.0 0.395
    12 0.320 0.410 0.493 2.5 0.586 3.0 0.666
    17.2 17 0.468 0.608 0.740 0.894 3.2 1.09
    21.3 22 1.6 0.765 2.0 0.937 2.5 1.14 3.0 1.35 4.0 1.68
    26.9 27 1.00 1.23 1.51 1.78 2.27
    33.7 34 1.28 2.3 2.15 3.0 2.29 3.5 2.63 4.5 3.27
    42.4 42 1.59 2.71 2.89 3.32 5.0 4.56
    48.3 48 1.83 3.12 3.33 4.0 4.34 5.30
    60.3 60 2.30 3.95 3.5 4.88 5.52 5.5 7.39
    76.1 76 2.0 3.65 3.0 5.40 6.26 5.0 8.75 7.0 11.91
    88.9 89 4.29 6.36 4.0 8.38 5.5 11.33 7.5 15.07
    114.3 114 5.52 8.21 10.85 6.0 15.98 8.5 22.12
    139.7 140 2.8 9.47 3.5 11.78 5.0 16.65 6.5 21.40 9.5 30.57
    168.3 168 11.41 14.20 20.10 7.0 27.79 11.0 42.59
    219.1 219 14.93 4.0 21.21 6.5 34.06 8.0 41.63 13.0 66.04
    273 3.5 23.26 26.54 42.72 9.5 61.73 83.36
    323.9 325 4.0 31.67 4.5 35.57 51.06 73.92 100.03
    355.6 377 34.68/36.79 5.0 43.23/45.87 8.0 68.59/72.80 81.18/86.10 109.97/116.70
    406.4 426 4.5 44.60/46.78 49.50/51.91 78.60/82.47 92.89/97.58 126.00/132.41