• ELECTRIC EQUIPMENT 0114 ELECTRIC EQUIPMENT 0114
    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0114

    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0114: Điện thoại vô tuyến VHF hai chiều trên biển

    Điện thoại vô tuyến VFH hàng hải này là thiết bị đầu cuối thoại VHF của tàu, chủ yếu được sử dụng để liên lạc tầm ngắn trên biển, như thông tin liên lạc cầu-cầu và cầu-cứu; và nó sử dụng băng tần VHF khi giao tiếp.

    Đặc trưng:

    • Thiết kế mạch và quy trình cẩn thận, sử dụng vỏ hợp kim nhôm, khả năng chống nhiễu vượt trội
    • 100% chống thấm nước và tản nhiệt tốt cho phép điện thoại vô tuyến hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
    • Chức năng không giám sát hai băng tần và ba băng tần
    • Phím đơn chuyển đổi sang kênh liên lạc quốc tế 16 hoặc kênh 9
    • 88 kênh chuyên dụng
    • Tất cả các kênh Mỹ, quốc tế và Canada, 10 kênh thời tiết
    • Quét nhanh trước
    • CCS được chấp thuận

    Technical specification:

    • Technical Specification:
    Overall index Receiving signal index
    Frequency range: 156.025-157.425MHz Sensibility: ≤0.4μV(12dB SINAD)
    Modulation type: FM(16K0G3E) Squelch sensitivity: ≤0.25μV
    Receiving system: super-heterodyne structure with twice conversions Deep squelch blocking threshold: ≥5KHz
    Frequency tolerance: ±10ppm (-20℃ to +60℃) ppm Adjacent channel selectivity: ≥65dB

     

    Working voltage: DC6.4V Intermodulation rejection: ≥58dB
    Antenna impedance: 50Ω Spurious response: ≥65dB
    Dimension: W(52)×H(145)×D(32)mm Audio output power: ≥0.5W(8Ω)
    Net weight: 200g (±2%) Audio distortion: ≤7%
    Launching index Performance
    Output power: ≤2W (Hi)or 1W(Lo) Dual-band and tri-band unattended
    Modulation limiting: ≤±5KHz All the American, international and Canada channels, 10 weather channels
    Modulation sensitivity: 20mV±10mV Single key converting to international communication channel 16 or channel 9
    Audio distortion: ≤7% 88 dedicated channels
    Stray component: ≤-53dB Prior quick scanning