• ELECTRIC EQUIPMENT 0093 ELECTRIC EQUIPMENT 0093
    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0093

    HVG MARINE ELECTRIC EQUIPMENT 0093: Bộ thu NAVTEX

    Đặc trưng:

    1. Khi tỷ lệ lỗi lớn hơn 33%, người nhận không lưu trữ hoặc hiển thị thông tin tin nhắn và nhận dạng thông tin.
    2. Mỗi bộ thu có thể lưu 600 mã nhận dạng thông tin.
    3. Sau 60-72 giờ, thông tin nhận được tự động xóa khỏi bộ nhớ. Nếu thông tin nhận vượt quá dung lượng lưu trữ, thông tin cũ sẽ bị xóa trước.
    4. Tiêu chuẩn: IEC61162, CCS

    Technical specification:

    • Specification
    • Receiving Frequency: 518 KHz (international frequency), 490 KHz, 486 KHz and 4209.5 KHz (domestic frequency).
    • Operating mode: FIB
    • Sensitivity: less than 2uV e.m.f(50ohm), error rate less than 4%
    • Receiving selectivity: ≥300Hz (6dB band width), ≤2KHz(60dB band width)
    • Spurious emission: ≤4nW (50 ohm)
    • Voltage: DC9-16V/3A or DC9-38V/3A(optional)
    • IP grade: IP45
    • Display resolution: 320*240(6-inch LCD display)
    • External interface: an INS interface, a MENA or NMEA interface, a print output interface,
    • Audio power: ≤5W/8Ω(adjustable)
    • Operating temperature: -20℃~+60℃