• AUXILIARY MACHINERT 0140
    HVG MARINE AUXILIARY MACHINERT 0139

    HVG MARINE AUXILIARY MACHINERT 0139: Marine Wastewater Processor

    1.Dưới trọng lực, dòng nước đến thiết bị, loại bỏ hầu hết các chất hữu cơ có trong nước bẩn ở hộp thứ nhất, sau đó chảy vào hộp oxy thứ hai, sau đó chảy sang bể lắng và loại bỏ bùn bẩn, sau đó chảy đến máy tiệt trùng , sau đó chảy ra ngoài qua bơm xả.

    2. Nước được xử lý từ thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn quy định IMO MEPC.159 (55).

    3.Sê-ri sản phẩm đã được thông qua bài kiểm tra của CCS, EC. Và được chấp thuận bởi CCS, EC, BV, phân loại GL.

    Technical specification:

    • Technical Parameters

    Model

    WCB-10

    WCB-20

    WCB-30

    WCB-40

    WCB-50

    WCB-60

    WCB-80

    WCB-100

    WCB-150

    WCB-200

    WCB-250

    WCB-300

    Waste Loading

    Average (L/D)

    840

    1540

    2240

    3080

    3780

    1180

    5880

    7416

    10920

    14640

    18240

    21700

    Pinnacle(L/H)

    105

    193

    280

    385

    473

    560

    735

    927

    1365

    1830

    2280

    2712.5

    Organic Load

    0.42

    0.77

    1.12

    1.54

    1.89

    2.24

    2.94

    3.71

    5.46

    7.35

    9.1

    10.9

    Chemical Wastage (kg/d)

    0.036

    0.066

    0.096

    0.132

    0.162

    0.192

    0.252

    0.318

    0.468

    0.63

    0.78

    0.93

    Pollution Discharge

    Floating Solid(ss)≤50mg/L, Biochemical Oxygen(BOD5)≤50mg/L, Colibacillus≤250pieces/100mlPH6-9

    Power

    AC 380V 50HZ