• MOORING EQUIPMENT 0350 MOORING EQUIPMENT 0350
    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0350

    HVG MARINE MOORING EQUIPMENT 0350: HHP Marine Anchor

    Chúng tôi cung cấp tất cả các loại neo hàng hải, bao gồm neo không có cổ, neo có cổ, neo có lực giữ cao và neo ngoài khơi. Với lợi thế về nguồn hàng rộng rãi, chất lượng và dịch vụ tốt, chúng tôi có thể là đối tác đáng tin cậy của bạn trên thế giới.

    Chi tiết sản phẩm

    • 1. vật liệu: thép không gỉ, nhôm, thép hợp kim
    • 2. trọng lượng: 100kg-15000kg
    • 3. chứng chỉ: CCS, ABS, LR, GL, NK, RS, DNV, KR, BV, RINA
    • 4. xử lý bề mặt: Sơn bitum đen, sơn chống rỉ hoặc tùy chỉnh
    • 5. chủ yếu được sử dụng: tàu & tàu

    Bản vẽ:

    Technical specification:

    • Specifications:

    Nominal Weight (kg)

    Dimensions (mm)

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    300

    1,200

    960

    1,080

    457

    1,380

    Φ45

    500

    1,500

    1,200

    1,350

    571

    1,725

    Φ50

    1,000

    1,875

    1,500

    1,686

    714

    2,155

    Φ62

    1,080

    1,915

    1,530

    1,686

    722

    2,200

    Φ62

    2,000

    2,363

    1,890

    2,124

    900

    2,715

    Φ74

    3,000

    2,700

    2,160

    2,430

    1,028

    3,105

    Φ90

    4,000

    2,975

    2,380

    2,676

    1,133

    3,420

    Φ100

    5,000

    3,250

    2,600

    2,922

    1,238

    3,735

    Φ110

    7,000

    3,575

    2,860

    3,216

    1,360

    4,110

    Φ117

    9,000

    3,950

    3,160

    3,555

    1,504

    4,543

    Φ135

    10,000

    4,100

    3,280

    3,690

    1,561

    4,715

    Φ140

    12,000

    4,490

    3,575

    4,030

    1,695

    5,320

    Φ145

    13,500

    4,670

    3,720

    4,195

    1,765

    5,535

    Φ150

    15,000

    4,845

    3,875

    4,355

    1,830

    5,735

    Φ150

    18,000

    5,140

    4,080

    4,610

    1,940

    6,080

    Φ160

    20,000

    5,330

    4,260

    4,790

    2,010

    6,310

    Φ170

    22,500

    5,490

    4,360

    4,905

    2,060

    6,470

    Φ180

    25,000

    5,740

    4,590

    5,106

    2,165

    6,795

    Φ180

    27,500

    5,980

    4,785

    5,385

    2,245

    7,095

    Φ180