• DECK EQUIPMENT 0073
    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0073

    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0073 – Cần cẩu thu gọn

    Có kết cấu nhỏ gọn và có thể thu gọn để giảm kích thước tổng thể khi cất giữ nhằm giảm thiểu không gian trên tàu. Cần trục có thể được trang bị một hoặc nhiều bộ thu gọn.

    Tính năng cơ bản

    • Thiết bị khép kín với bộ nguồn tích hợp
    • Gắn bệ đỡ lên boong đơn giản bằng cách hàn hoặc sử dụng bu lông và kết nối cáp điện
    • Không có vòng trượt điện
    • Phanh an toàn trên mọi chuyển động
    • Cần hộp hàn (cần) ít phải bảo trì
    • Vòng bi cần và xi lanh không cần bảo dưỡng
    • Thiết bị tiêu chuẩn :
    • Chiều cao bệ từ 1,1 đến 1,5 m
    • Chứng chỉ an toàn cho bệ
    • Bệ điều khiển trên cần trục (bên trái hoặc bên phải)
    • Tài liệu đầy đủ / Hướng dẫn sử dụng của chủ sở hữu
    • Bán kính làm việc và sức nâng (SWL) theo yêu cầu của khách hàng

    Technical specification:

    • Main Technical Specification

    Type

    Safety Load(kN)

    Max Working Radius(m)

    Min Working Radius(m)

    Hoisting Speed(m/min)

    Slewing Speed(r/min)

    Luffing Time(s)

    Slewing Angle(°)

    Permission List/Trim(°)

    Hoisting Height(m)

    Power(kW)

    YQ1

    10

    6~12

    1.3~2.6

    15

    1

    60

    360

    2°/5°

    30

    7.5

    YQ1.5

    15

    8~14

    1.7~3

    15

    1

    60

    360

    2°/5°

    30

    11

    YQ2

    20

    5~15

    1.1~3.2

    15

    1

    60

    360

    2°/5°

    30

    15

    YQ3

    30

    8~18

    1.7~3.8

    15

    0.9

    70

    360

    2°/5°

    30

    22

    YQ5

    50

    12~20

    2.5~4.2

    15

    0.75

    80

    360

    2°/5°

    30

    37

    YQ8

    80

    12~20

    2.5~4.2

    15

    0.75

    100

    360

    2°/5°

    30

    55

    YQ10

    100

    12~20

    2.5~4.2

    15

    0.75

    110

    360

    2°/5°

    30

    75

    YQ15

    150

    12~20

    2.5~4.2

    15

    0.6

    110

    360

    2°/5°

    30

    90

    YQ20

    200

    16~25

    3.2~5.3

    15

    0.6

    120

    360

    2°/5°

    35

    75*2

    YQ25

    250

    20~30

    3.2~6.3

    15

    0.5

    130

    360

    2°/5°

    40

    90*2

    YQ30

    300

    30

    3.2~6.3

    15

    0.4

    140

    360

    2°/5°

    40

    90*2

    YQ35

    350

    20~35

    4.2~7.4

    15

    0.5

    150

    360

    2°/5°

    45

    110*2

    YQ40

    400

    20~35

    4.2~7.4

    15

    0.5

    150

    360

    2°/5°

    45

    140*2

    YQ45

    450

    25~40

    5.3~8.5

    15

    0.45

    160

    360

    2°/5°

    50

    140*2

    YQ50

    500

    25~40

    5.3~8.5

    15

    0.45

    170

    360

    2°/5°

    50

    165*2