• DECK EQUIPMENT 0057
    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0057

    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0057 – Tời kéo:

    1. Dùng cho tất cả các loại tàu kéo và tàu xa bờ, đồng thời kết hợp với máy nâng cáp. Sản phẩm từ 5-150 tấn.
    2. Trống kéo, có thể khai báo và có phanh băng.
    3. Thiết bị đệm tự động / cơ khí
    4. Cơ cấu ma sát của tời neo và phanh băng trục chính được điều khiển từ xa bằng thủy lực, cũng có thể vận hành bằng tay bộ hãm dây trục chính tại tời. Cơ cấu ma sát đảm bảo rằng trong mọi tình huống kéo có thể, trống kéo có thể được tháo rời mà không gây nguy hiểm cho các bộ phận dẫn động đang hoạt động.
    5. Đầu vênh cố định trên trục trung gian.

    Technical specification:

    • Main technical specification:
    Rated Pull(kN) Rated Speed(m/min) Drum Capacity(m) Motor Power(kW)
    5 ≥12 Ф8х100 3/1.2
    10 ≥12 Ф10х150 4.3/1.7
    20 ≥12 Ф15х150 8.5/3.5
    30 ≥15 Ф17х150 11/11/7.5
    40 ≥15 Ф18х150 16/16/11
    50 ≥15 Ф20.5х150 22/22/16
    75 ≥15 Ф26х200 30/30/22
    80 ≥15 Ф26х200 30/30/22
    100 ≥15 Ф30х200 45/45/30
    125 ≥15 Ф30х200 45/45/30
    160 ≥15 Ф32х250 60/60/45
    200 ≥9.6 Ф41х250 60/60/45
    250 ≥9.6 Ф44.5х250 60/60/45
    315 ≥7.8 Ф52х250 60/60/45
    400 ≥7.8 Ф56х250 85/85/64
    450 ≥7.8 Ф56х250 85/85/64
    500 ≥7.8 Ф58х250 85/85/64
    560 ≥6 Ф64х250 85/85/64
    600 ≥6 Ф64х250 85/85/64
    650 ≥6 Ф70х250 85/85/64
    1000 ≥4 Ф85х250 85/85/64
    1200 ≥4 Ф95х250 120/120/90
    1500 ≥4 Ф95х250 150/150/72
    1800 ≥4 Ф95х250 150/150/72
    2000 ≥4 Ф100х250 180/180/135