• DECK EQUIPMENT 0026 DECK EQUIPMENT 0026
    HVG MARINE DECK EQUIPMENT 0026

    Thiết bị boong tàu biển

    Dù ứng dụng mỏ neo của bạn là gì, dòng tời neo của HVG Marine cung cấp nhiều kiểu dáng và kích cỡ khác nhau để xử lý nó. Tời kéo của chúng tôi được thiết kế cho dây xích lên đến 160mm với một loạt các tùy chọn truyền động có sẵn. Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm kết cấu thép được chế tạo, các bánh răng được làm cứng để vượt quá yêu cầu tải trọng làm việc, trống ly hợp và phanh và khả năng chống ăn mòn. Truyền động điện hoặc thủy lực có sẵn cùng với đầu cong vênh. Chúng tôi có thể sửa đổi trục neo để phù hợp với ứng dụng và các yêu cầu hoạt động đặc biệt của bạn.

    Tời kéo của HVG Marine có thiết kế chắc chắn, vòng bi bằng đồng phân chia hạng nặng và phanh có kích thước amply. Cơ cấu vận hành phanh và ly hợp được thiết kế để vận hành bằng tay dễ dàng và an toàn, nhưng cũng có thể vận hành từ xa bằng xi lanh thủy lực. Hệ thống phanh có thể điều chỉnh dễ dàng, và tất cả các tác động ngoại lực đến kết cấu boong đều bằng bu lông móng. Thiết kế tời giúp dễ dàng tiếp cận tất cả các điểm để bôi trơn và kiểm tra.

    Technical specification:

    • Main technical specification
    Chain Dia.(mm) Working Load(kN) Supporting Load(kN) Working Speed(m/min) Warping Load(kN) Motor Power(kW) Motor Power(kW)
    12.5 5.9 30 ≥9 5 3/1.2
    14/16/17.5 8.3/10.9/13.0 51/67/80 ≥9 8 5.5 4.3/1.7
    19/20.5/22 15.3/17.9/20.6 95/110/126 ≥9 10 7.5 8.5/3.5
    24/26 24.5/28.7 149/175 ≥9 20 11 8.5/3.5
    28/30 33.3/38.3 202/231 ≥9 30 15 11/11/7.5
    32/34/36 43.5/49.1/55.1 261/294/329 ≥9 30 22 16/16/11
    38/40/42 61.4/68.0/75.0 365/402/442 ≥9 40 30 22/22/16
    44/46/48 82.3/89.9/97.9 483/526/570 ≥9 50 37 30/30/22
    50/52/54 106.3/114.9/123.9 617/664/713 ≥9 50 45 30/30/22
    56/58/60 133.3/143.0/153 764/816/870 ≥9 60 55 45/45/30
    62/64 163.4/174.1 925/982 ≥9 80 55 45/45/30
    66/68 185.1/196.5 1040/1098 ≥9 100 75 45/45/30
    70/73 208.3/226.5 1160/1254 ≥9 100 75 60/60/45
    76/78 245.5/258.6 1350/1416 ≥9 125 90 60/60/45
    81/84 311.7/335.2 2171/2320 ≥9 140 110 75/75/36
    87/90 359.5/384.8 2473/2629 ≥9 150 120 75/75/36
    92/95 402.0/428.7 2735/2898 ≥9 200 130 85/85/64
    97/100 446.9/475.0 2995/3162 ≥9 250 150 100/100/50
    05/107 523.7/543.8 3612/3750 ≥9 300 180 110/110/55
    112/114 595.8/617.3 4109/4228 ≥9 350 200 132/132/66